Cách dùng "还是一直都另有所图" (hái shì yì zhí dōu lìng yǒu suǒ tú) trong hội thoại tiếng Trung
还是一直都另有所图
hay là luôn có mưu đồ khác?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
8:03
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你到底 是如这传说中 一样任劳任怨 | nǐ dào dǐ shì rú zhè chuán shuō zhōng yī yàng rèn láo rèn yuàn | Rốt cuộc cô, có phải giống như trong truyền thuyết, chịu thương chịu khó, |
| 2▶ | 还是一直都另有所图 | hái shì yì zhí dōu lìng yǒu suǒ tú | hay là luôn có mưu đồ khác? |
| 3 | 我是个田螺嘛 | wǒ shì gè tián luó ma | Ta là một con ốc thôi mà. |
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s
bǎ suǒ yǒu de nóng huó dōu ràng wǒ yí gè rén zuòBắt tất cả việc đồng áng, đều để một mình ta làm.

HSK 7
0:03s
nǐ jiù shì tài qín kuài le cái ràng zhè yī jiā zǐ rén dōu biàn dé lǎn duòCô chính là quá siêng năng rồi, mới khiến cho cả nhà họ, đều trở nên lười biếng.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nà me néng gàn yǒu shén me yòng zhǎng dé nà me chǒu hái bú shì zāo xián qìGiỏi giang như vậy thì có ích gì? Xấu xí như thế, chẳng phải vẫn bị ghét bỏ sao?

HSK 4
0:03s
rén xīn bù zú shé tūn xiàng nà jì rán zhè yàng nǐ wèi shén me bù lí kāi neLòng người tham không đáy. Vậy nếu đã như thế, tại sao cô không rời đi?

HSK 4
0:03s
xiǎng zhe zěn me néng cóng wǒ shēn shàng duō zhuàn xiē qiánnghĩ xem làm sao có thể từ trên người ta, kiếm thêm chút tiền.











