Cách dùng "但百姓们被毒虫折磨得生不如死" (dàn bǎi xìng men bèi dú chóng zhé mó dé shēng bù rú sǐ) trong hội thoại tiếng Trung
但百姓们被毒虫折磨得生不如死
(Nhưng người dân bị trùng độc giày vò sống không bằng chết,)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:17
pài派
chū出
shǐ使
chén臣
yào要
yǔ与
dà大
táng唐
hé和
tán谈
“(cử sứ thần muốn hòa đàm với Đại Đường.)”
LINE 0200:20
PLAYING SCENEdàn但
bǎi百
xìng姓
men们
bèi被
dú毒
chóng虫
zhé折
mó磨
dé得
shēng生
bù不
rú如
sǐ死
“(Nhưng người dân bị trùng độc giày vò sống không bằng chết,)”
LINE 0300:23
wú无
fǎ法
zài再
duō多
dān耽
gē搁
“(không thể chậm trễ thêm nữa.)”
Show Information