Cách dùng "凶手穿着大唐侍卫甲胄" (xiōng shǒu chuān zhe dà táng shì wèi jiǎ zhòu) trong hội thoại tiếng Trung
凶手穿着大唐侍卫甲胄
hung thủ mặc giáp thị vệ Đại Đường,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:04
yòu祐
lóng龙
chéng晟
zāo遭
yù遇
cì刺
shā杀
“Hựu Long Thịnh bị ám sát,”
LINE 0205:05
PLAYING SCENExiōng凶
shǒu手
chuān穿
zhe着
dà大
táng唐
shì侍
wèi卫
jiǎ甲
zhòu胄
“hung thủ mặc giáp thị vệ Đại Đường,”
LINE 0305:07
yì意
zài在
zāi栽
zāng赃
gěi给
wǒ我
dà大
táng唐
“muốn vu oan cho Đại Đường.”
Show Information