Cách dùng "把经销商当作钱袋子了" (bǎ jīng xiāo shāng dàng zuò qián dài zi le) trong hội thoại tiếng Trung
把经销商当作钱袋子了
Coi nhà phân phối là túi tiền rồi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:36
nà nǐ lì hài xǔ yún tiān méi nà me jiǎn dān lóu
那你厉害 许云天 没那么简单喽
“Vậy thì anh giỏi Hứa Vân Thiên Không đơn giản thế đâu”
LINE 0229:39
PLAYING SCENEbǎ把
jīng经
xiāo销
shāng商
dàng当
zuò作
qián钱
dài袋
zi子
le了
“Coi nhà phân phối là túi tiền rồi”
LINE 0329:44
shěn沈
zǒng总
“Tổng Thẩm”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 9 of 12)
HSK 5
0:03s
wǒ zhè ér de chá ya nǐ men zài wài biān qīng yì hē bú dào deTrà ở chỗ tôi đây Các anh ở ngoài khó lòng uống được

HSK 7
0:03s
bù dé le nán guài dōu shuō chá bǐ jiǔ guìGhê thật Không trách người ta nói trà đắt hơn rượu

HSK 4
0:03s
tā xiàn zài zhè ge jìng kuàng què shí shì bù tài hǎoTình cảnh của anh ấy hiện tại thực sự không mấy tốt đẹp

HSK 6
0:03s
nín shì gè tòng kuài rén nà wǒ jiù duō wèn yī jùAnh là người dứt khoát Vậy tôi hỏi thêm một câu

HSK 7
0:03s
lǎo xǔ ne duì nǐ men gǔ sī tè nà zhēn shì yǒu gǎn qíng deLão Hứa này, với Guster các anh thật sự có tình cảm sâu nặng

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào xǔ zǒng bǎ suǒ yǒu de kè hù dōu gěi le zhào méiKhông ngờ Hứa tổng đưa hết khách hàng cho Triệu Mân

HSK 7
0:03s
zhè xǔ zǒng tā shì bú shì fēng le fú zhào méi jiē bānÔng Hứa tổng này có điên không vậy? Đỡ Triệu Mân lên kế nhiệm

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
xǔ zǒng què shí bǎ kè hù dōu gěi le zhào méi dàn yě dé tā néng jiē dé zhù aHứa tổng đúng là đưa khách cho Triệu Mân nhưng cũng phải cô ấy đỡ được đã

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
táng jiàn guāng yào shì zhēn nà me tīng xǔ zǒng de huà wèi shén me chí chí hái bù xù yuēTang Jianguang nếu thật sự nghe lời Hứa tổng sao đến giờ vẫn chưa gia hạn?

HSK 4
0:03s
tā men yǒu èr shí duō nián de xiōng dì qíng nà shì yīn wèiHọ có tình huynh đệ hơn hai mươi năm Đó là bởi vì

HSK 7
0:03s
xǔ zǒng dāng le èr shí duō nián de xiāo shòu zǒng jiān nà xiàn zài bú shì leHứa tổng làm giám đốc kinh doanh hơn hai mươi năm Giờ thì không phải nữa rồi

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zuì jìn wǒ zhè ér dōu chéng le rè mén guān guāng jǐng diǎn leDạo này chỗ tôi thành điểm tham quan hot rồi

HSK 2
0:03s
yí gè liǎng gè de dōu wǎng zhè ér pǎo zuò hǎoNgười này người kia đều chạy đến đây Ngồi đi Vâng

HSK 3
0:03s
nín suī rán yǐ jīng lí kāi gōng sī le dàn shì zài dà jiā xīn lǐAnh tuy đã rời công ty Nhưng trong lòng mọi người

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nín néng bù néng bāng máng quàn yī quàn táng zǒngVậy anh có thể giúp khuyên Tang tổng một chút?

HSK 5
0:03s
nín fàng xīn jué duì bú huì ràng nín bái máng huóAnh yên tâm Tuyệt đối không để anh vất vả vô ích