Cách dùng "不行不行 来律师 我真的等不了了" (bù xíng bù xíng lái lǜ shī wǒ zhēn de děng bù liǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

xíngxíng láishī zhēndeděngliǎole

Không được không được, luật sư Lai Tôi thực sự không thể đợi thêm

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:33
yuàn
huì
pàn
de

Tòa án sẽ xử cho ly hôn

LINE 0209:34
PLAYING SCENE
bù xíng bù xíng lái lǜ shī wǒ zhēn de děng bù liǎo le

不行不行 来律师 我真的等不了了

Không được không được, luật sư Lai Tôi thực sự không thể đợi thêm

LINE 0309:37
zài děng gè bàn nián qí tā de bù zhī dào wéi yī kě yǐ què dìng de jiù shì

再等个半年 其他的不知道 唯一可以确定的就是

Nếu đợi thêm nửa năm Cái khác không biết Chỉ có một điều chắc chắn là

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp09:34
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 11 of 12)
公司马上开始裁员了 马上
HSK 7
0:03s
gōng sī mǎ shàng kāi shǐ cái yuán le mǎ shàngCông ty sắp bắt đầu cắt giảm nhân sự rồi. Sắp thôi.
但是有个合伙人的会推不掉
HSK 4
0:03s
dàn shì yǒu gè hé huǒ rén de huì tuī bù diàonhưng có cuộc họp đối tác không thể từ chối.
我再去找一趟白德瑞 把你的事再推进推进
HSK 5
0:03s
wǒ zài qù zhǎo yī tàng bái dé ruì bǎ nǐ de shì zài tuī jìn tuī jìnTôi sẽ đi tìm Bạch Đức Thụy lần nữa, đẩy nhanh việc của anh thêm chút nữa.
差点害你丢了生意
HSK 6
0:03s
chà diǎn hài nǐ diū le shēng yìsuýt nữa khiến anh mất hợp đồng.
行 我这儿还忙点事 回头再说
HSK 6
0:03s
xíng wǒ zhè ér hái máng diǎn shì huí tóu zài shuōĐược, tôi còn bận chút việc ở đây, lúc khác nói tiếp.
你为什么会进古斯特
HSK 2
0:03s
nǐ wèi shén me huì jìn gǔ sī tèTại sao bạn lại vào Guster?
你觉得 你最喜欢古斯特什么地方
HSK 3
0:03s
nǐ jué de nǐ zuì xǐ huān gǔ sī tè shén me dì fāngBạn cảm thấy bạn thích nhất điều gì ở Guster?
那我那个时候刚走出校园 面对这么多补贴
HSK 6
0:03s
nà wǒ nà ge shí hòu gāng zǒu chū xiào yuán miàn duì zhè me duō bǔ tiēLúc đó tôi vừa rời khỏi giảng đường, đối mặt với nhiều phụ cấp như vậy,
非常大的诱惑 我想这家公司太好了
HSK 7
0:03s
fēi cháng dà de yòu huò wǒ xiǎng zhè jiā gōng sī tài hǎo lesự cám dỗ rất lớn. Tôi nghĩ công ty này thật tuyệt,
后来才发现 这些补贴啊
HSK 6
0:03s
hòu lái cái fā xiàn zhè xiē bǔ tiē avề sau mới phát hiện, những phụ cấp này à,
你能听懂这个梗啊 之前在店里也听销售讲过
HSK 5
0:03s
nǐ néng tīng dǒng zhè ge gěng a zhī qián zài diàn lǐ yě tīng xiāo shòu jiǎng guòBạn hiểu được câu đùa này à? Trước đây ở cửa hàng cũng nghe nhân viên kể.
那你觉得 想要成为一名好的销售
HSK 5
0:03s
nà nǐ jué de xiǎng yào chéng wéi yī míng hǎo de xiāo shòuVậy bạn nghĩ, muốn trở thành một nhân viên bán hàng giỏi,
那最需要什么素质
HSK 6
0:03s
nà zuì xū yào shén me sù zhìVậy tố chất cần nhất là gì?
作为一个好的销售 都不会满足
HSK 5
0:03s
zuò wéi yí gè hǎo de xiāo shòu dōu bú huì mǎn zúlà một nhân viên bán hàng giỏi, đều không thỏa mãn,
都会有饥饿感 你是这样的人吗 永远不会满足
HSK 5
0:03s
dū huì yǒu jī è gǎn nǐ shì zhè yàng de rén ma yǒng yuǎn bú huì mǎn zúđều có cảm giác đói. Bạn là người như vậy không? Mãi mãi không thỏa mãn.
你为什么会选择我来做采访
HSK 5
0:03s
nǐ wèi shén me huì xuǎn zé wǒ lái zuò cǎi fǎngTại sao bạn lại chọn tôi để phỏng vấn?
作为一个新人 一定会选自己未来的老板
HSK 5
0:03s
zuò wéi yí gè xīn rén yí dìng huì xuǎn zì jǐ wèi lái de lǎo bǎnLà một người mới, chắc chắn sẽ chọn sếp tương lai của mình.
我有很多时间可以采访她 我不需要用这次机会
HSK 5
0:03s
wǒ yǒu hěn duō shí jiān kě yǐ cǎi fǎng tā wǒ bù xū yào yòng zhè cì jī huìtôi có nhiều thời gian để phỏng vấn cô ấy. Tôi không cần dùng cơ hội này.
不是你就是别人
HSK 4
0:03s
bú shì nǐ jiù shì bié rénKhông phải bạn thì là người khác.
十分钟之后开始裁员谈话
HSK 7
0:03s
shí fēn zhōng zhī hòu kāi shǐ cái yuán tán huàMười phút nữa bắt đầu nói chuyện cắt giảm.