Cách dùng "仓库保管费都赚不回来" (cāng kù bǎo guǎn fèi dōu zhuàn bù huí lái) trong hội thoại tiếng Trung
仓库保管费都赚不回来
Tiền phí bảo quản kho còn không đủ bù
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:26
nǐ zhī bù zhī dào wǒ mài yī píng jiǔ zhuàn duō shǎo qián
你知不知道 我卖一瓶酒赚多少钱
“Anh có biết không Tôi bán một chai rượu lãi bao nhiêu”
LINE 0229:30
PLAYING SCENEcāng仓
kù库
bǎo保
guǎn管
fèi费
dōu都
zhuàn赚
bù不
huí回
lái来
“Tiền phí bảo quản kho còn không đủ bù”
LINE 0329:33
zài zuì jiǔ dāng zhōng nǐ yǐ wéi wǒ de qián bù yòng zhōu zhuǎn ma
在醉酒当中 你以为我的钱不用周转吗
“Trong cơn say Anh tưởng tiền của tôi không cần luân chuyển sao”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 2 of 12)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
dé xiān lí hūn zhè xié yì cái néng shēng xiào aPhải ly hôn trước thỏa thuận này mới có hiệu lực.

HSK 3
0:03s
guò lái qiān lóu bù qiān de huà xiàn zài jiù huán qiánLại đây ký đi. Không ký thì trả tiền ngay bây giờ.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men yě chī a yào shì wǒ yǒu zhè mén shǒu yì jiù hǎo leCác bạn cũng ăn đi Giá mà tôi có cái tay nghề này

HSK 7
0:03s
wǒ jiù kě yǐ bǎ yáo xiǎo huī de pí yì diǎn yì diǎn dì gěi tā bā xià láiTôi sẽ lột da Yao Xiaohui từng chút một cho hắn

HSK 2
0:03s
kě yǐ a bù bù gōng zuò shí jiān wǒ bù hē jiǔ deĐược chứ Không không, giờ làm việc tôi không uống rượu

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kě yǐ dài zhe hái zi xiān huí lǎo jiā duǒ yī duǒChị có thể dẫn con về quê tránh mặt một thời gian

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bù xíng bù xíng lái lǜ shī wǒ zhēn de děng bù liǎo leKhông được không được, luật sư Lai Tôi thực sự không thể đợi thêm

HSK 7
0:03s
yáo xiǎo huī shuō dào dǐ hái shì yīn wèi qián yī shǒu gěi qián yī shǒu lí hūn xié yìYao Xiaohui rốt cuộc cũng vì tiền Một tay đưa tiền, một tay đưa đơn ly hôn

HSK 7
0:03s
yào hái de shì jiè nǐ de nǐ bú yào yǒu gù lǜPhải trả, là tôi mượn chị Chị đừng có ngại

HSK 7
0:03s
wǒ bú shì yǒu gù lǜ dà jiě wǒ bù néng ràng tā jué deTôi không phải ngại, chị à Tôi không thể để anh ta nghĩ

HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì yào ràng tā jué de wǒ xiàn zài yǐ jīng shān qióng shuǐ jìn leTôi muốn anh ta nghĩ rằng hiện giờ tôi đã cùng đường rồi

HSK 6
0:03s
wǒ qiú tā dà gē xíng xíng hǎo fàng wǒ yī mǎ nà yǒu xiào guǒ maTôi van xin ông anh họ của anh ta tha cho tôi một đường Vậy có hiệu quả không?