Cách dùng "董越 这么巧啊" (dǒng yuè zhè me qiǎo a) trong hội thoại tiếng Trung

dǒngyuè zhèmeqiǎoa

Đổng Việt, thật trùng hợp.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:20
le

Khách sáo rồi.

LINE 0242:23
PLAYING SCENE
dǒng yuè zhè me qiǎo a

董越 这么巧啊

Đổng Việt, thật trùng hợp.

LINE 0342:25
jīn
tiān
zài
gōng
dài
de
shí
jiān
zhǎng
ma

Hôm nay anh ở công ty lâu không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp42:23
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 4 of 12)
你不要去侮辱 老大维护客户的能力 行吗
HSK 7
0:03s
nǐ bú yào qù wǔ rǔ lǎo dà wéi hù kè hù de néng lì xíng maĐừng có xúc phạm Năng lực duy trì khách hàng của sếp Được không?
你怎么知道不是老大让我来的呢
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me zhī dào bú shì lǎo dà ràng wǒ lái de neSao anh biết không phải sếp bảo tôi đến?
退一万步讲 我跟谁喝酒 撬谁的客户
HSK 7
0:03s
tuì yī wàn bù jiǎng wǒ gēn shuí hē jiǔ qiào shéi de kè hùLùi một vạn bước mà nói Tôi uống rượu với ai Cướp khách của ai
跟你有半毛钱关系 你管得着吗
HSK 4
0:03s
gēn nǐ yǒu bàn máo qián guān xì nǐ guǎn dé zhe maCó liên quan gì đến anh đâu Anh có quyền gì mà quản?
大小姐 大小姐 那是哪儿 到底在哪儿
HSK 4
0:03s
dà xiǎo jiě dà xiǎo jiě nà shì nǎ ér dào dǐ zài nǎ érTiểu thư, tiểu thư Đó là đâu, rốt cuộc ở đâu?
报备什么 报备什么 走开
HSK 1
0:03s
bào bèi shén me bào bèi shén me zǒu kāiBáo cáo cái gì, báo cáo cái gì? Tránh ra
你是喝假酒把脑子喝坏了吗
HSK 6
0:03s
nǐ shì hē jiǎ jiǔ bǎ nǎo zi hē huài le maMày uống rượu giả đến nỗi hỏng não rồi à?
整天喝喝喝 喝什么喝啊 这女的谁啊
HSK 2
0:03s
zhěng tiān hē hē hē hē shén me hē a zhè nǚ de shuí aSuốt ngày uống uống uống, uống cái gì mà uống Con này là ai thế?
你们干什么的 都给我滚开 你发什么疯
HSK 7
0:03s
nǐ men gàn shén me de dōu gěi wǒ gǔn kāi nǐ fā shén me fēngCác người làm gì vậy? Tất cả cút đi cho tao Mày phát điên cái gì vậy?
出去 张总 不好意思啊 凭什么我走啊
HSK 5
0:03s
chū qù zhāng zǒng bù hǎo yì sī a píng shén me wǒ zǒu aRa ngoài Tổng Trương, xin lỗi anh Sao tôi phải đi?
王总 不好意思啊 让他们都滚出去
HSK 5
0:03s
wáng zǒng bù hǎo yì sī a ràng tā men dōu gǔn chū qùTổng Vương, xin lỗi anh Bảo bọn họ cút hết ra ngoài
不好意思 不好意思 真的不好意思 出去
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī zhēn de bù hǎo yì sī chū qùXin lỗi, xin lỗi Thật sự xin lỗi Ra ngoài
我们先走了 不好意思 对不起啊 你发什么疯啊
HSK 7
0:03s
wǒ men xiān zǒu le bù hǎo yì sī duì bù qǐ a nǐ fā shén me fēng aChúng tôi đi trước đây Xin lỗi, xin lỗi nhé Anh phát điên cái gì vậy?
你这个老东西 老不死的 行了行了行了
HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge lǎo dōng xī lǎo bù sǐ de xíng le xíng le xíng leĐồ già khọm này Đồ già không chết Được rồi được rồi được rồi
你走开 你走开 大小姐 行了 你等我把他气死了
HSK 4
0:03s
nǐ zǒu kāi nǐ zǒu kāi dà xiǎo jiě xíng le nǐ děng wǒ bǎ tā qì sǐ leMày tránh ra, mày tránh ra Tiểu thư, được rồi Mày đợi tao tức chết hắn đi
他不给钱我就天天来 我就天天来闹
HSK 5
0:03s
tā bù gěi qián wǒ jiù tiān tiān lái wǒ jiù tiān tiān lái nàoHắn không đưa tiền tao sẽ đến hằng ngày Tao sẽ đến hằng ngày gây rối
沈总这女朋友脾气好大呀
HSK 5
0:03s
shěn zǒng zhè nǚ péng yǒu pí qì hǎo dà yaBạn gái Tổng Thẩm tính khí lớn thật đấy
你见过女朋友 跟老板这样发脾气的吗
HSK 5
0:03s
nǐ jiàn guò nǚ péng yǒu gēn lǎo bǎn zhè yàng fā pí qì de maAnh đã thấy bạn gái nào Mà cáu gắt với ông chủ như vậy chưa?
大小姐 沈总女儿 管老爸管这么严啊
HSK 6
0:03s
dà xiǎo jiě shěn zǒng nǚ ér guǎn lǎo bà guǎn zhè me yán aTiểu thư Con gái Tổng Thẩm Quản bố chặt thế à?
那以前怎么从来没见过呀
HSK 5
0:03s
nà yǐ qián zěn me cóng lái méi jiàn guò yaVậy sao trước giờ chưa từng thấy?