Cách dùng "老板心脏有点不好 让他休息一会儿" (lǎo bǎn xīn zàng yǒu diǎn bù hǎo ràng tā xiū xī yī huì er) trong hội thoại tiếng Trung
老板心脏有点不好 让他休息一会儿
Ông chủ tim hơi không tốt Để anh ấy nghỉ ngơi một lát
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:22
níng jiě bù hǎo yì sī a jīn tiān zhè ge jú yǒu diǎn luàn
宁姐 不好意思啊 今天这个局有点乱
“Chị Ninh, xin lỗi chị Cuộc vui hôm nay hơi lộn xộn”
LINE 0217:25
PLAYING SCENElǎo bǎn xīn zàng yǒu diǎn bù hǎo ràng tā xiū xī yī huì er
老板心脏有点不好 让他休息一会儿
“Ông chủ tim hơi không tốt Để anh ấy nghỉ ngơi một lát”
LINE 0317:26
wǒ xiān qù zhāng luó yī xià kè rén qù qù qù kuài qù kuài qù kuài qù
我先去张罗一下客人 去去去 快去快去快去
“Tôi đi tiếp đón khách trước đây Đi đi đi, đi nhanh đi nhanh đi nhanh”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 2 of 12)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
dé xiān lí hūn zhè xié yì cái néng shēng xiào aPhải ly hôn trước thỏa thuận này mới có hiệu lực.

HSK 3
0:03s
guò lái qiān lóu bù qiān de huà xiàn zài jiù huán qiánLại đây ký đi. Không ký thì trả tiền ngay bây giờ.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men yě chī a yào shì wǒ yǒu zhè mén shǒu yì jiù hǎo leCác bạn cũng ăn đi Giá mà tôi có cái tay nghề này

HSK 7
0:03s
wǒ jiù kě yǐ bǎ yáo xiǎo huī de pí yì diǎn yì diǎn dì gěi tā bā xià láiTôi sẽ lột da Yao Xiaohui từng chút một cho hắn

HSK 2
0:03s
kě yǐ a bù bù gōng zuò shí jiān wǒ bù hē jiǔ deĐược chứ Không không, giờ làm việc tôi không uống rượu

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kě yǐ dài zhe hái zi xiān huí lǎo jiā duǒ yī duǒChị có thể dẫn con về quê tránh mặt một thời gian

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bù xíng bù xíng lái lǜ shī wǒ zhēn de děng bù liǎo leKhông được không được, luật sư Lai Tôi thực sự không thể đợi thêm

HSK 7
0:03s
yáo xiǎo huī shuō dào dǐ hái shì yīn wèi qián yī shǒu gěi qián yī shǒu lí hūn xié yìYao Xiaohui rốt cuộc cũng vì tiền Một tay đưa tiền, một tay đưa đơn ly hôn

HSK 7
0:03s
yào hái de shì jiè nǐ de nǐ bú yào yǒu gù lǜPhải trả, là tôi mượn chị Chị đừng có ngại

HSK 7
0:03s
wǒ bú shì yǒu gù lǜ dà jiě wǒ bù néng ràng tā jué deTôi không phải ngại, chị à Tôi không thể để anh ta nghĩ

HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì yào ràng tā jué de wǒ xiàn zài yǐ jīng shān qióng shuǐ jìn leTôi muốn anh ta nghĩ rằng hiện giờ tôi đã cùng đường rồi

HSK 6
0:03s
wǒ qiú tā dà gē xíng xíng hǎo fàng wǒ yī mǎ nà yǒu xiào guǒ maTôi van xin ông anh họ của anh ta tha cho tôi một đường Vậy có hiệu quả không?