Cách dùng "你随身带着呢 打开看看" (nǐ suí shēn dài zhe ne dǎ kāi kàn kàn) trong hội thoại tiếng Trung

suíshēndàizhene kāikànkàn

Anh mang theo người à? Mở ra xem đi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:13
yǒu
sòng
gěi

Tôi có một món quà tặng cô

LINE 0222:17
PLAYING SCENE
nǐ suí shēn dài zhe ne dǎ kāi kàn kàn

你随身带着呢 打开看看

Anh mang theo người à? Mở ra xem đi

LINE 0322:23
zhè tài guì zhòng le wǒ bù néng yào

这太贵重了 我不能要

Cái này quá đắt tiền Tôi không thể nhận

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp22:17
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 2 of 12)
三年还清 一分都不能多了
HSK 1
0:03s
sān nián huán qīng yī fēn dōu bù néng duō leBa năm trả hết. Không thể nhiều hơn một xu.
得先离婚 这协议才能生效啊
HSK 7
0:03s
dé xiān lí hūn zhè xié yì cái néng shēng xiào aPhải ly hôn trước thỏa thuận này mới có hiệu lực.
过来签喽 不签的话 现在就还钱
HSK 3
0:03s
guò lái qiān lóu bù qiān de huà xiàn zài jiù huán qiánLại đây ký đi. Không ký thì trả tiền ngay bây giờ.
要是没什么异议 你就签了吧
HSK 7
0:03s
yào shì méi shén me yì yì nǐ jiù qiān le baNếu không có gì phản đối, thì anh ký đi.
衰人屎尿多
HSK 7
0:03s
shuāi rén shǐ niào duōĐồ vô dụng đái ỉa nhiều.
居然敢跟老子来这一套
HSK 5
0:03s
jū rán gǎn gēn lǎo zi lái zhè yī tàoDám chơi trò này với lão tử à.
你们也吃啊 要是我有这门手艺就好了
HSK 7
0:03s
nǐ men yě chī a yào shì wǒ yǒu zhè mén shǒu yì jiù hǎo leCác bạn cũng ăn đi Giá mà tôi có cái tay nghề này
我就可以把姚晓辉的皮 一点一点地给他扒下来
HSK 7
0:03s
wǒ jiù kě yǐ bǎ yáo xiǎo huī de pí yì diǎn yì diǎn dì gěi tā bā xià láiTôi sẽ lột da Yao Xiaohui từng chút một cho hắn
可以啊 不不 工作时间我不喝酒的
HSK 2
0:03s
kě yǐ a bù bù gōng zuò shí jiān wǒ bù hē jiǔ deĐược chứ Không không, giờ làm việc tôi không uống rượu
要得 要得 谢谢 太客气了你们
HSK 4
0:03s
yào de yào de xiè xiè tài kè qì le nǐ menĐược, được Cảm ơn, các bạn quá khách sáo
那我们就以茶代酒了啊 好 好
HSK 5
0:03s
nà wǒ men jiù yǐ chá dài jiǔ le a hǎo hǎoVậy chúng ta lấy trà thay rượu nhé Tốt, tốt
你可以带着孩子 先回老家躲一躲
HSK 5
0:03s
nǐ kě yǐ dài zhe hái zi xiān huí lǎo jiā duǒ yī duǒChị có thể dẫn con về quê tránh mặt một thời gian
到处借钱搞投资被骗
HSK 6
0:03s
dào chù jiè qián gǎo tóu zī bèi piànKhắp nơi vay tiền đầu tư bị lừa
确实啊 这个逆境
HSK 7
0:03s
què shí a zhè ge nì jìngĐúng vậy Nghịch cảnh này
不行不行 来律师 我真的等不了了
HSK 4
0:03s
bù xíng bù xíng lái lǜ shī wǒ zhēn de děng bù liǎo leKhông được không được, luật sư Lai Tôi thực sự không thể đợi thêm
姚晓辉说到底还是因为钱 一手给钱 一手离婚协议
HSK 7
0:03s
yáo xiǎo huī shuō dào dǐ hái shì yīn wèi qián yī shǒu gěi qián yī shǒu lí hūn xié yìYao Xiaohui rốt cuộc cũng vì tiền Một tay đưa tiền, một tay đưa đơn ly hôn
要还的 是借你的 你不要有顾虑
HSK 7
0:03s
yào hái de shì jiè nǐ de nǐ bú yào yǒu gù lǜPhải trả, là tôi mượn chị Chị đừng có ngại
我不是有顾虑 大姐 我不能让他觉得
HSK 7
0:03s
wǒ bú shì yǒu gù lǜ dà jiě wǒ bù néng ràng tā jué deTôi không phải ngại, chị à Tôi không thể để anh ta nghĩ
我就是要让他觉得 我现在已经山穷水尽了
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì yào ràng tā jué de wǒ xiàn zài yǐ jīng shān qióng shuǐ jìn leTôi muốn anh ta nghĩ rằng hiện giờ tôi đã cùng đường rồi
我求他大哥行行好 放我一马 那有效果吗
HSK 6
0:03s
wǒ qiú tā dà gē xíng xíng hǎo fàng wǒ yī mǎ nà yǒu xiào guǒ maTôi van xin ông anh họ của anh ta tha cho tôi một đường Vậy có hiệu quả không?