Cách dùng "沈总这女朋友脾气好大呀" (shěn zǒng zhè nǚ péng yǒu pí qì hǎo dà ya) trong hội thoại tiếng Trung
沈总这女朋友脾气好大呀
Bạn gái Tổng Thẩm tính khí lớn thật đấy
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:01
ān安
dí迪
gē哥
“Anh Andy”
LINE 0217:02
PLAYING SCENEshěn沈
zǒng总
zhè这
nǚ女
péng朋
yǒu友
pí脾
qì气
hǎo好
dà大
ya呀
“Bạn gái Tổng Thẩm tính khí lớn thật đấy”
LINE 0317:06
zhè这
nǎ哪
shì是
nǚ女
péng朋
yǒu友
a啊
“Đây đâu phải bạn gái”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 9 of 12)
HSK 5
0:03s
wǒ zhè ér de chá ya nǐ men zài wài biān qīng yì hē bú dào deTrà ở chỗ tôi đây Các anh ở ngoài khó lòng uống được

HSK 7
0:03s
bù dé le nán guài dōu shuō chá bǐ jiǔ guìGhê thật Không trách người ta nói trà đắt hơn rượu

HSK 4
0:03s
tā xiàn zài zhè ge jìng kuàng què shí shì bù tài hǎoTình cảnh của anh ấy hiện tại thực sự không mấy tốt đẹp

HSK 6
0:03s
nín shì gè tòng kuài rén nà wǒ jiù duō wèn yī jùAnh là người dứt khoát Vậy tôi hỏi thêm một câu

HSK 7
0:03s
lǎo xǔ ne duì nǐ men gǔ sī tè nà zhēn shì yǒu gǎn qíng deLão Hứa này, với Guster các anh thật sự có tình cảm sâu nặng

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào xǔ zǒng bǎ suǒ yǒu de kè hù dōu gěi le zhào méiKhông ngờ Hứa tổng đưa hết khách hàng cho Triệu Mân

HSK 7
0:03s
zhè xǔ zǒng tā shì bú shì fēng le fú zhào méi jiē bānÔng Hứa tổng này có điên không vậy? Đỡ Triệu Mân lên kế nhiệm

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
xǔ zǒng què shí bǎ kè hù dōu gěi le zhào méi dàn yě dé tā néng jiē dé zhù aHứa tổng đúng là đưa khách cho Triệu Mân nhưng cũng phải cô ấy đỡ được đã

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
táng jiàn guāng yào shì zhēn nà me tīng xǔ zǒng de huà wèi shén me chí chí hái bù xù yuēTang Jianguang nếu thật sự nghe lời Hứa tổng sao đến giờ vẫn chưa gia hạn?

HSK 4
0:03s
tā men yǒu èr shí duō nián de xiōng dì qíng nà shì yīn wèiHọ có tình huynh đệ hơn hai mươi năm Đó là bởi vì

HSK 7
0:03s
xǔ zǒng dāng le èr shí duō nián de xiāo shòu zǒng jiān nà xiàn zài bú shì leHứa tổng làm giám đốc kinh doanh hơn hai mươi năm Giờ thì không phải nữa rồi

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zuì jìn wǒ zhè ér dōu chéng le rè mén guān guāng jǐng diǎn leDạo này chỗ tôi thành điểm tham quan hot rồi

HSK 2
0:03s
yí gè liǎng gè de dōu wǎng zhè ér pǎo zuò hǎoNgười này người kia đều chạy đến đây Ngồi đi Vâng

HSK 3
0:03s
nín suī rán yǐ jīng lí kāi gōng sī le dàn shì zài dà jiā xīn lǐAnh tuy đã rời công ty Nhưng trong lòng mọi người

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nín néng bù néng bāng máng quàn yī quàn táng zǒngVậy anh có thể giúp khuyên Tang tổng một chút?

HSK 5
0:03s
nín fàng xīn jué duì bú huì ràng nín bái máng huóAnh yên tâm Tuyệt đối không để anh vất vả vô ích