Cách dùng "要是没什么异议 你就签了吧" (yào shì méi shén me yì yì nǐ jiù qiān le ba) trong hội thoại tiếng Trung

yàoshìméishénme jiùqiānleba

Nếu không có gì phản đối, thì anh ký đi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:02
guò lái qiān lóu bù qiān de huà xiàn zài jiù huán qián

过来签喽 不签的话 现在就还钱

Lại đây ký đi. Không ký thì trả tiền ngay bây giờ.

LINE 0206:06
PLAYING SCENE
yào shì méi shén me yì yì nǐ jiù qiān le ba

要是没什么异议 你就签了吧

Nếu không có gì phản đối, thì anh ký đi.

LINE 0306:09
gǎn jǐn qiān zhè me hǎo de yí gè nǚ rén nǐ bié dān wù le rén jiā de qián chéng

赶紧签 这么好的一个女人 你别耽误了人家的前程

Ký nhanh lên. Một người phụ nữ tốt thế này, đừng làm lỡ tương lai của cô ấy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp06:06
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 11 of 12)
公司马上开始裁员了 马上
HSK 7
0:03s
gōng sī mǎ shàng kāi shǐ cái yuán le mǎ shàngCông ty sắp bắt đầu cắt giảm nhân sự rồi. Sắp thôi.
但是有个合伙人的会推不掉
HSK 4
0:03s
dàn shì yǒu gè hé huǒ rén de huì tuī bù diàonhưng có cuộc họp đối tác không thể từ chối.
我再去找一趟白德瑞 把你的事再推进推进
HSK 5
0:03s
wǒ zài qù zhǎo yī tàng bái dé ruì bǎ nǐ de shì zài tuī jìn tuī jìnTôi sẽ đi tìm Bạch Đức Thụy lần nữa, đẩy nhanh việc của anh thêm chút nữa.
差点害你丢了生意
HSK 6
0:03s
chà diǎn hài nǐ diū le shēng yìsuýt nữa khiến anh mất hợp đồng.
行 我这儿还忙点事 回头再说
HSK 6
0:03s
xíng wǒ zhè ér hái máng diǎn shì huí tóu zài shuōĐược, tôi còn bận chút việc ở đây, lúc khác nói tiếp.
你为什么会进古斯特
HSK 2
0:03s
nǐ wèi shén me huì jìn gǔ sī tèTại sao bạn lại vào Guster?
你觉得 你最喜欢古斯特什么地方
HSK 3
0:03s
nǐ jué de nǐ zuì xǐ huān gǔ sī tè shén me dì fāngBạn cảm thấy bạn thích nhất điều gì ở Guster?
那我那个时候刚走出校园 面对这么多补贴
HSK 6
0:03s
nà wǒ nà ge shí hòu gāng zǒu chū xiào yuán miàn duì zhè me duō bǔ tiēLúc đó tôi vừa rời khỏi giảng đường, đối mặt với nhiều phụ cấp như vậy,
非常大的诱惑 我想这家公司太好了
HSK 7
0:03s
fēi cháng dà de yòu huò wǒ xiǎng zhè jiā gōng sī tài hǎo lesự cám dỗ rất lớn. Tôi nghĩ công ty này thật tuyệt,
后来才发现 这些补贴啊
HSK 6
0:03s
hòu lái cái fā xiàn zhè xiē bǔ tiē avề sau mới phát hiện, những phụ cấp này à,
你能听懂这个梗啊 之前在店里也听销售讲过
HSK 5
0:03s
nǐ néng tīng dǒng zhè ge gěng a zhī qián zài diàn lǐ yě tīng xiāo shòu jiǎng guòBạn hiểu được câu đùa này à? Trước đây ở cửa hàng cũng nghe nhân viên kể.
那你觉得 想要成为一名好的销售
HSK 5
0:03s
nà nǐ jué de xiǎng yào chéng wéi yī míng hǎo de xiāo shòuVậy bạn nghĩ, muốn trở thành một nhân viên bán hàng giỏi,
那最需要什么素质
HSK 6
0:03s
nà zuì xū yào shén me sù zhìVậy tố chất cần nhất là gì?
作为一个好的销售 都不会满足
HSK 5
0:03s
zuò wéi yí gè hǎo de xiāo shòu dōu bú huì mǎn zúlà một nhân viên bán hàng giỏi, đều không thỏa mãn,
都会有饥饿感 你是这样的人吗 永远不会满足
HSK 5
0:03s
dū huì yǒu jī è gǎn nǐ shì zhè yàng de rén ma yǒng yuǎn bú huì mǎn zúđều có cảm giác đói. Bạn là người như vậy không? Mãi mãi không thỏa mãn.
你为什么会选择我来做采访
HSK 5
0:03s
nǐ wèi shén me huì xuǎn zé wǒ lái zuò cǎi fǎngTại sao bạn lại chọn tôi để phỏng vấn?
作为一个新人 一定会选自己未来的老板
HSK 5
0:03s
zuò wéi yí gè xīn rén yí dìng huì xuǎn zì jǐ wèi lái de lǎo bǎnLà một người mới, chắc chắn sẽ chọn sếp tương lai của mình.
我有很多时间可以采访她 我不需要用这次机会
HSK 5
0:03s
wǒ yǒu hěn duō shí jiān kě yǐ cǎi fǎng tā wǒ bù xū yào yòng zhè cì jī huìtôi có nhiều thời gian để phỏng vấn cô ấy. Tôi không cần dùng cơ hội này.
不是你就是别人
HSK 4
0:03s
bú shì nǐ jiù shì bié rénKhông phải bạn thì là người khác.
十分钟之后开始裁员谈话
HSK 7
0:03s
shí fēn zhōng zhī hòu kāi shǐ cái yuán tán huàMười phút nữa bắt đầu nói chuyện cắt giảm.