Cách dùng "一个月一万 其实对我来说压力已经很大了" (yí gè yuè yī wàn qí shí duì wǒ lái shuō yā lì yǐ jīng hěn dà le) trong hội thoại tiếng Trung
一个月一万 其实对我来说压力已经很大了
Một tháng một vạn, thực sự với em áp lực đã rất lớn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:47
wǒ我
kě可
yǐ以
gěi给
nǐ你
kàn看
wǒ我
de的
gōng工
zī资
dān单
“Em có thể cho anh xem bảng lương.”
LINE 0204:50
PLAYING SCENEyí gè yuè yī wàn qí shí duì wǒ lái shuō yā lì yǐ jīng hěn dà le
一个月一万 其实对我来说压力已经很大了
“Một tháng một vạn, thực sự với em áp lực đã rất lớn.”
LINE 0304:53
wǒ hái yào yǎng hái zi duō de wǒ zhēn de gěi bù liǎo
我还要养孩子 多的我真的给不了
“Em còn phải nuôi con. Nhiều hơn em thực sự không thể.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 10 of 12)
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bù xiāng xìn de huà wǒ kě yǐ gěi shěn zǒng dǎ gè diàn huà nǐ dǎNếu anh không tin tôi có thể gọi điện cho Thẩm tổng Anh gọi đi

HSK 6
0:03s
nǐ zhè me kàn zhòng dǒng yuè shì jiè zhè me dàAnh lại coi trọng Đổng Việt thế Thế giới rộng lớn thế này

HSK 3
0:03s
méi xiǎng dào de shì qíng měi tiān dōu zài fā shēngChuyện không ngờ ngày nào cũng xảy ra

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ jì rán yǐ jīng zuò hǎo ràng lì yí gè diǎn de zhǔn bèiVậy anh đã chuẩn bị sẵn nhường lợi một điểm rồi,

HSK 7
0:03s
xuǎn qián bèi cǎi fǎng xuǎn de shì nín nín hái jì de ma shì machọn tiền bối phỏng vấn chính là anh. Anh còn nhớ không? Thế à?

HSK 7
0:03s
yào shì bù dǒng guī jǔ chí zǎo yào wán dànNếu không biết quy củ, sớm muộn cũng tiêu đời.

HSK 3
0:03s
cái néng yuè zǒu yuè yuǎn yuè fēi yuè gāomới có thể đi càng ngày càng xa, bay càng ngày càng cao.

HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài duì zhè jù huà zhēn shì gǎn chù tài shēn leGiờ tôi thấm thía câu nói đó quá.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
kàn gōng sī xū yào zěn me le nǐ zhī bù zhī dào gōng sī yǒu gè chuán tǒngTùy nhu cầu công ty. Có việc gì? Anh có biết công ty có truyền thống này không:

HSK 5
0:03s