Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "饭都 饭都吃不起" (fàn dōu fàn dōu chī bù qǐ) trong hội thoại tiếng Trung

饭都 饭都吃不起

fàn dōu fàn dōu chī bù qǐ

Cơm còn... cơm còn không có mà ăn

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E47
Clip Timestamp
15:31
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1开除我kāi chú wǒĐuổi tôi á
2饭都 饭都吃不起fàn dōu fàn dōu chī bù qǐCơm còn... cơm còn không có mà ăn
3咋样zǎ yàngThế nào

More Clips From Episode

Total 62 clips (Page 3 of 4)
开 开除我 你凭啥
HSK 5
0:03s
kāi kāi chú wǒ nǐ píng sháĐu... đuổi tôi? Anh dựa vào cái gì
我凭你是个瓜𪨊
HSK 5
0:03s
wǒ píng nǐ shì gè guā sóngTôi dựa vào việc anh là thằng ngốc
才是天底下最好看的
HSK 2
0:03s
cái shì tiān dǐ xià zuì hǎo kàn delà người đẹp nhất trên đời
这把我弄得没球打呢
HSK 4
0:03s
zhè bǎ wǒ nòng dé méi qiú dǎ neVán này làm tôi hết bi để đánh rồi
叫打嘛 总比去酒吧强
HSK 6
0:03s
jiào dǎ ma zǒng bǐ qù jiǔ bā qiángCứ kệ ông ấy đánh đi Còn hơn là đi quán bar
还坐地起价呢 咋 打不打
HSK 2
0:03s
hái zuò dì qǐ jià ne zǎ dǎ bù dǎCòn nâng giá lên à Sao, đánh hay không đánh
把你这一片买了 绰绰有余
HSK 3
0:03s
bǎ nǐ zhè yī piàn mǎi le chuò chuò yǒu yúMua cả khu này của mày dư sức luôn.
我都想不通 你这脑子咋能把钱挣下
HSK 6
0:03s
wǒ dōu xiǎng bù tōng nǐ zhè nǎo zi zǎ néng bǎ qián zhēng xiàTao nghĩ hoài không ra. Cái đầu mày sao kiếm được tiền vậy?
也是我大哥让我干啥 我就干啥
HSK 3
0:03s
yě shì wǒ dà gē ràng wǒ gàn shá wǒ jiù gàn sháĐại ca bảo làm gì tao làm đó.
这事再弄不明白 你就别回来了
HSK 4
0:03s
zhè shì zài nòng bù míng bái nǐ jiù bié huí lái leViệc này mà còn không xong. Thì đừng có quay về.
你再跟上了 还有人说闲话 说你走后门呢
HSK 1
0:03s
nǐ zài gēn shàng le hái yǒu rén shuō xián huà shuō nǐ zǒu hòu mén neCô đi theo, người ta lại đàm tiếu. Bảo cô đi cửa sau đấy.
急得恨不得你替她考呢 哪有那事
HSK 7
0:03s
jí dé hèn bù dé nǐ tì tā kǎo ne nǎ yǒu nà shìsốt ruột muốn cô thi thay cho luôn. Làm gì có chuyện đó.
欠你三万块钱嘛 我以为多大个事
HSK 6
0:03s
qiàn nǐ sān wàn kuài qián ma wǒ yǐ wéi duō dà gè shìNợ ông ba vạn tệ thôi mà. Tưởng chuyện gì to tát.
实打实出钱请呢
HSK 1
0:03s
shí dǎ shí chū qián qǐng neBỏ tiền túi đàng hoàng mời chú.
说出来把你能吓死
HSK 3
0:03s
shuō chū lái bǎ nǐ néng xià sǐNói ra chú giật mình luôn.
你真就是这挣钱的命
HSK 4
0:03s
nǐ zhēn jiù shì zhè zhèng qián de mìngMày đúng là cái số kiếm tiền.
我这辈子最佩服的就是叔你了
HSK 6
0:03s
wǒ zhè bèi zi zuì pèi fú de jiù shì shū nǐ leĐời này cháu phục nhất là chú đó.
永远地高瞻远瞩 运筹帷幄
HSK 7
0:03s
yǒng yuǎn dì gāo zhān yuǎn zhǔ yùn chóu wéi wòLúc nào cũng nhìn xa, tính toán chu toàn.
那还得十年功呢 我等着你
HSK 7
0:03s
nà hái dé shí nián gōng ne wǒ děng zhe nǐPhải khổ luyện mười năm mới được. Bác chờ cháu.
突然明白什么叫恍若隔世
HSK 3
0:03s
tū rán míng bái shén me jiào huǎng ruò gé shìBỗng hiểu thế nào là cách biệt một đời