Cách dùng "细皮嫩肉 不像吃过苦的" (xì pí nèn ròu bù xiàng chī guò kǔ de) trong hội thoại tiếng Trung

nènròu xiàngchīguòde

Da dẻ nõn nà, không giống từng chịu khổ cực.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
8:30
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一个偷了家中财物跑出来的丫鬟yí gè tōu le jiā zhōng cái wù pǎo chū lái de yā huánMột nha hoàn trộm tiền trong nhà rồi chạy ra ngoài.
2细皮嫩肉 不像吃过苦的xì pí nèn ròu bù xiàng chī guò kǔ deDa dẻ nõn nà, không giống từng chịu khổ cực.
3这荒道上行走 这个丫鬟都少见zhè huāng dào shàng háng zǒu zhè ge yā huán dōu shǎo jiànĐường sá hoang vu thế này, nha hoàn còn ít thấy,

More Clips From Episode

Total 54 clips (Page 2 of 3)
你可知道昨夜 我若是晚到一步
HSK 7
0:03s
nǐ kě zhī dào zuó yè wǒ ruò shì wǎn dào yī bùNgười có biết nếu đêm qua ta đến chậm một bước,

刚出虎口 又入狼窝?
HSK 4
0:03s
gāng chū hǔ kǒu yòu rù láng wō ?Người không sợ vừa rời hang hổ đã vào ổ sói à?

虎口拔牙 狼窝犯险
HSK 7
0:03s
hǔ kǒu bá yá láng wō fàn xiǎnNhổ răng miệng hổ, dấn thân hang sói

不就是咱俩每日都在做的事吗?
HSK 4
0:03s
bù jiù shì zán liǎ měi rì dōu zài zuò de shì ma ?không phải việc hai ta làm mỗi ngày à?

借贵宝地避个难 避个难?
HSK 6
0:03s
jiè guì bǎo dì bì gè nán bì gè nán ?Xin lánh nạn nhờ ở chỗ các vị. Lánh nạn?

给寨主添麻烦了 不 不妨事
HSK 7
0:03s
gěi zhài zhǔ tiān má fán le bù bù fáng shìLàm phiền trại chủ rồi. Không sao cả.

全部在苍木寨方向 消失得无影无踪
HSK 5
0:03s
quán bù zài cāng mù zhài fāng xiàng xiāo shī dé wú yǐng wú zōngđều biến mất tăm ở hướng trại Thương Mộc.

他们让你休息 你可倒好
HSK 4
0:03s
tā men ràng nǐ xiū xī nǐ kě dào hǎoHọ bảo người đi nghỉ, người thì hay rồi,

我竟不知你初入江湖 心思倒比我稳重
HSK 7
0:03s
wǒ jìng bù zhī nǐ chū rù jiāng hú xīn sī dào bǐ wǒ wěn zhòngTa lại không biết người mới vào giang hồ mà suy nghĩ cẩn trọng hơn cả ta.

本就是个不见兔子不撒鹰的主
HSK 2
0:03s
běn jiù shì gè bú jiàn tù zi bù sā yīng de zhǔvốn là người phải thấy cá mới thả câu.

姐 你说你是不是疯了?
HSK 7
0:03s
jiě nǐ shuō nǐ shì bú shì fēng le ?Tỷ có mất trí không đấy?

你咋能明知道她是谁 还往寨子里领?
HSK 5
0:03s
nǐ zǎ néng míng zhī dào tā shì shuí hái wǎng zhài zi lǐ lǐng ?Sao tỷ biết rõ cô ta là ai mà vẫn đưa về trại?

那群家伙不是善茬
HSK 7
0:03s
nà qún jiā huo bú shì shàn cháĐám người đó không dễ đối phó.

可否愿意陪我赌一把?
HSK 7
0:03s
kě fǒu yuàn yì péi wǒ dǔ yī bǎ ?có muốn cược một ván với ta không?

竟敢假冒信兵窃取军情
HSK 7
0:03s
jìng gǎn jiǎ mào xìn bīng qiè qǔ jūn qíngnay cả gan giả mạo lính truyền tin, đánh cắp tình báo quân sự.

连寨里的妇孺都未曾伤及
HSK 4
0:03s
lián zhài lǐ de fù rú dōu wèi céng shāng jíngài ấy còn chẳng làm hại phụ nữ và trẻ em trong trại.

楚将军何罪之有啊?
HSK 6
0:03s
chǔ jiāng jūn hé zuì zhī yǒu a ?Sở tướng quân có tội gì?

陛下 楚将军年事已高
HSK 6
0:03s
bì xià chǔ jiāng jūn nián shì yǐ gāoBệ hạ. Sở tướng quân đã cao tuổi,

太傅这步棋
HSK 4
0:03s
tài fù zhè bù qíNước cờ này của thái phó cũng hay đấy.

我就把你剁碎 扔到那山里喂狼
HSK 6
0:03s
wǒ jiù bǎ nǐ duò suì rēng dào nà shān lǐ wèi lángta sẽ băm ngươi ra rồi vứt vào núi cho sói ăn!