Cách dùng "细皮嫩肉 不像吃过苦的" (xì pí nèn ròu bù xiàng chī guò kǔ de) trong hội thoại tiếng Trung
细皮嫩肉 不像吃过苦的
Da dẻ nõn nà, không giống từng chịu khổ cực.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
8:30
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一个偷了家中财物跑出来的丫鬟 | yí gè tōu le jiā zhōng cái wù pǎo chū lái de yā huán | Một nha hoàn trộm tiền trong nhà rồi chạy ra ngoài. |
| 2▶ | 细皮嫩肉 不像吃过苦的 | xì pí nèn ròu bù xiàng chī guò kǔ de | Da dẻ nõn nà, không giống từng chịu khổ cực. |
| 3 | 这荒道上行走 这个丫鬟都少见 | zhè huāng dào shàng háng zǒu zhè ge yā huán dōu shǎo jiàn | Đường sá hoang vu thế này, nha hoàn còn ít thấy, |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s
nǐ fāng cái nà xiē yán xíng bī gòng de shǒu duànNhững thủ đoạn tra tấn ép cung vừa nãy của ngươi

HSK 3
0:03s
kě rén shēng zài shì shuí yòu yǒu dé xuǎn ne ?Nhưng sống ở đời, có ai được lựa chọn kia chứ.

HSK 5
0:03s
bú duì ya nǐ yīng gāi gēn xiāo nán jùn shì zi chéng hūn cái duì yaKhông đúng. Lẽ ra cô phải thành hôn với thế tử quận Tiêu Nam chứ.

HSK 5
0:03s
lián wǒ de hūn shì dōu dǎ tīng dé yì qīng èr chǔcả hôn sự của ta cũng nghe ngóng rõ mồn một.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men yī lù xīn kǔ le xiān hǎo hǎo xiū xī baHai người đi đường vất vả, nghỉ ngơi cho khỏe trước đi.







