Cách dùng "才敢把命交给你啊" (cái gǎn bǎ mìng jiāo gěi nǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
才敢把命交给你啊
mới dám giao mạng sống của mình cho cháu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
26:03
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就是因为我知道你不是那样的人 所以我才信任你 | jiù shì yīn wèi wǒ zhī dào nǐ bú shì nà yàng de rén suǒ yǐ wǒ cái xìn rèn nǐ | Chính vì chú biết cháu không phải là người như vậy nên chú mới tin tưởng cháu, |
| 2▶ | 才敢把命交给你啊 | cái gǎn bǎ mìng jiāo gěi nǐ a | mới dám giao mạng sống của mình cho cháu. |
| 3 | 你才没有什么信任 你签下这个生前预嘱 | nǐ cái méi yǒu shén me xìn rèn nǐ qiān xià zhè ge shēng qián yù zhǔ | Chú làm gì tin tưởng ai chứ. Chú ký vào bản di chúc sống này |
