Cách dùng "才敢把命交给你啊" (cái gǎn bǎ mìng jiāo gěi nǐ a) trong hội thoại tiếng Trung

cáigǎnmìngjiāogěia

mới dám giao mạng sống của mình cho cháu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
26:03
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就是因为我知道你不是那样的人 所以我才信任你jiù shì yīn wèi wǒ zhī dào nǐ bú shì nà yàng de rén suǒ yǐ wǒ cái xìn rèn nǐChính vì chú biết cháu không phải là người như vậy nên chú mới tin tưởng cháu,
2才敢把命交给你啊cái gǎn bǎ mìng jiāo gěi nǐ amới dám giao mạng sống của mình cho cháu.
3你才没有什么信任 你签下这个生前预嘱nǐ cái méi yǒu shén me xìn rèn nǐ qiān xià zhè ge shēng qián yù zhǔChú làm gì tin tưởng ai chứ. Chú ký vào bản di chúc sống này

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 10 of 10)
这哥们是个天才啊
HSK 6
0:03s
zhè gē men shì gè tiān cái aÔng anh này đúng là thiên tài mà.