Cách dùng "才敢把命交给你啊" (cái gǎn bǎ mìng jiāo gěi nǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
才敢把命交给你啊
mới dám giao mạng sống của mình cho cháu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
26:03
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就是因为我知道你不是那样的人 所以我才信任你 | jiù shì yīn wèi wǒ zhī dào nǐ bú shì nà yàng de rén suǒ yǐ wǒ cái xìn rèn nǐ | Chính vì chú biết cháu không phải là người như vậy nên chú mới tin tưởng cháu, |
| 2▶ | 才敢把命交给你啊 | cái gǎn bǎ mìng jiāo gěi nǐ a | mới dám giao mạng sống của mình cho cháu. |
| 3 | 你才没有什么信任 你签下这个生前预嘱 | nǐ cái méi yǒu shén me xìn rèn nǐ qiān xià zhè ge shēng qián yù zhǔ | Chú làm gì tin tưởng ai chứ. Chú ký vào bản di chúc sống này |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 9 of 10)
HSK 2
0:03s
nǐ shuí a lái lái lái gěi bà bà mā mā dǎ diàn huà nǐ shuí aCô là ai vậy? Nào, nào, nào. Gọi điện cho bố mẹ đi. Cô là ai thế?

HSK 5
0:03s
bù kě yǐ ràng tā men qù gàn shén me ya yán líng bù kě yǐ ràng tā men qùKhông được để hai đứa đi. Nhan Linh, làm gì đó? Không được để hai đứa nó đi.

HSK 3
0:03s
nǐ gàn shén me lǎo shī xiāng xìn wǒ bǎ shǒu fàng kāiCô làm gì thế hả? Cô giáo tin tôi đi. Mau buông tay ra.

HSK 3
0:03s
bù néng ràng tā men qù tā men shì yào qù cān jiā bǐ sài hǎo ma- Không được để hai đứa đi. - Hai đứa đi tham gia thi đấu đó.

HSK 3
0:03s
bù kě yǐ bù kě yǐ dài hái zi shàng chē bù kě yǐ bù kě yǐKhông được, không được. Đưa bọn trẻ lên xe. Không được, không được.

HSK 3
0:03s
bù néng ràng tā men qù fàng shǒu dài hái zi shàng chēKhông được để chúng đi. - Bỏ tay ra! - Đưa bọn trẻ lên xe.

HSK 6
0:03s
bù kě yǐ shàng chē bù kě yǐ kuài shàng chē wǒ qiú nǐ leKhông được lên xe. Không được. Mau lên xe. Tôi xin cô đó,

HSK 3
0:03s
lǎo shī bǎ tā men jiào xià lái bù kě yǐ qù bù kě yǐ qùCô giáo, gọi bọn trẻ xuống đi. Không được đi. Không được đi.

HSK 2
0:03s
kāi chē kāi chē kāi chē bù kě yǐ qù kuài xià chē hǎo bù hǎoLái xe, lái xe, lái xe đi. Không được đi. Mau xuống xe đi có được không?

HSK 6
0:03s
hái zi men bù ān quán sōng shǒu wǒ qiú nǐ leBọn trẻ không an toàn đâu. Buông ra. Tôi xin anh đó.

HSK 3
0:03s
bù néng ràng tā men qù tā men shì cān jiā bǐ sài hǎo ma- Không được để hai đứa đi. - Hai đứa đi tham gia thi đấu đó.

HSK 6
0:03s
bù kě yǐ bù kě yǐ kuài shàng chē wǒ qiú nǐ leKhông được, không được. Mau lên xe. Tôi xin cô đó,

HSK 5
0:03s
xiàng dāng nián duì wǒ nà yàng duì tā men fàng kāi wǒ fàng kāi wǒlàm gì bọn trẻ như năm đó chú từng làm với tôi. Thả tôi ra. Thả tôi ra.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ qù gěi nǐ chǎo gè qīng sǔn nǐ ài chīđể mẹ đi xào ít măng non cho con, con thích ăn mà.

HSK 4
0:03s
huǒ guān le guān le guān le qǐ lái qǐ lái qǐ láiTắt lửa rồi, tắt rồi, tắt rồi. Đứng lên, đứng lên, đứng lên nào.



