Cách dùng "才敢把命交给你啊" (cái gǎn bǎ mìng jiāo gěi nǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
才敢把命交给你啊
mới dám giao mạng sống của mình cho cháu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
26:03
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就是因为我知道你不是那样的人 所以我才信任你 | jiù shì yīn wèi wǒ zhī dào nǐ bú shì nà yàng de rén suǒ yǐ wǒ cái xìn rèn nǐ | Chính vì chú biết cháu không phải là người như vậy nên chú mới tin tưởng cháu, |
| 2▶ | 才敢把命交给你啊 | cái gǎn bǎ mìng jiāo gěi nǐ a | mới dám giao mạng sống của mình cho cháu. |
| 3 | 你才没有什么信任 你签下这个生前预嘱 | nǐ cái méi yǒu shén me xìn rèn nǐ qiān xià zhè ge shēng qián yù zhǔ | Chú làm gì tin tưởng ai chứ. Chú ký vào bản di chúc sống này |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 4 of 10)
HSK 3
0:03s
tā qù gǎng dǎo le shàng wǔ gāng zǒu deAnh ấy đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc rồi. Mới đi lúc sáng.

HSK 7
0:03s
rú guǒ zhè yàng bú shì yīng gāi bǎ tā men liǎ gé lí kāi maNếu vậy thì nên tách hai cô bé đó ra chứ.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎng sǐ dōu méi fǎ shū shū fú fú ān ān lè lèmuốn chết cũng không chết thoải mái, vui vẻ được.

HSK 3
0:03s
wǒ gāng zhī dào nǐ qù gǎng dǎo le děng nǐ huí lái[Tôi mới biết anh đã đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc.] [Khi nào anh về,]

HSK 4
0:03s
kě fǒu wǒ men néng jiàn miàn tán yī cì[chúng ta có thể gặp nhau nói chuyện một lần được không?]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shēng yì zuò zhè me dà zǒng huì yǒu duì shǒuViệc làm ăn của chú lớn như vậy chắc chắn sẽ có đối thủ.

HSK 5
0:03s
shuí zhī dào tā men cáng zài nǎ yòu mǎi tōng le nǎ xiē rén neAi biết được bọn họ đang trốn ở đâu, đã mua chuộc được những ai chứ.






