Cách dùng "没事了 没事了" (méi shì le méi shì le) trong hội thoại tiếng Trung

méishìle méishìle

Không sao đâu, không sao đâu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
19:02
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1住手 住手 住手 好了好了 快点还给人家 阿徐zhù shǒu zhù shǒu zhù shǒu hǎo le hǎo le kuài diǎn huán gěi rén jiā ā xúDừng lại, dừng lại, dừng lại. Được rồi, được rồi. Mau trả lại cho người ta đi. Từ.
2没事了 没事了méi shì le méi shì leKhông sao đâu, không sao đâu.
3放手吧 阿徐 阿徐 你听到没有fàng shǒu ba ā xú ā xú nǐ tīng dào méi yǒuThả ra đi. Từ. Từ. Cháu có nghe không?

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 5 of 10)
在这个世界上 值得我信任的亲人
HSK 5
0:03s
zài zhè ge shì jiè shàng zhí de wǒ xìn rèn de qīn réntrên đời này người thân đáng để chú tin tưởng

只有你和你妈妈了 你别牵扯我妈
HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu nǐ hé nǐ mā mā le nǐ bié qiān chě wǒ māchỉ có cháu và mẹ cháu thôi. Chú đừng kéo mẹ cháu vào.

你肯定不像我爱你那样
HSK 4
0:03s
nǐ kěn dìng bù xiàng wǒ ài nǐ nà yàngcháu không hề yêu chú như cách

爱着我 你别说了
HSK 7
0:03s
ài zhe wǒ nǐ bié shuō lechú yêu cháu. Chú đừng nói nữa.

哪一步没有我参与其中呢
HSK 5
0:03s
nǎ yī bù méi yǒu wǒ cān yù qí zhōng nechú đã vắng mặt lần nào hay chưa?

我现在是在把命 交到你的手上
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài shì zài bǎ mìng jiāo dào nǐ de shǒu shàngHiện tại chú đang giao mạng sống của mình cho cháu.

你对我就有了生杀予夺的大权
HSK 2
0:03s
nǐ duì wǒ jiù yǒu le shēng shā yǔ duó de dà quánthì cháu có quyền quyết định sự sống chết của chú.

是不是做梦都得笑出声来 你住口
HSK 4
0:03s
shì bú shì zuò mèng dōu dé xiào chū shēng lái nǐ zhù kǒuthì có phải cháu nằm mơ cũng sẽ bật cười không? Chú im đi.

你明知道我不是那样的人 对啊
HSK 2
0:03s
nǐ míng zhī dào wǒ bú shì nà yàng de rén duì aChú biết rõ cháu không phải là người như vậy mà. Đúng vậy.

就是因为我知道你不是那样的人 所以我才信任你
HSK 5
0:03s
jiù shì yīn wèi wǒ zhī dào nǐ bú shì nà yàng de rén suǒ yǐ wǒ cái xìn rèn nǐChính vì chú biết cháu không phải là người như vậy nên chú mới tin tưởng cháu,

才敢把命交给你啊
HSK 4
0:03s
cái gǎn bǎ mìng jiāo gěi nǐ amới dám giao mạng sống của mình cho cháu.

你才没有什么信任 你签下这个生前预嘱
HSK 7
0:03s
nǐ cái méi yǒu shén me xìn rèn nǐ qiān xià zhè ge shēng qián yù zhǔChú làm gì tin tưởng ai chứ. Chú ký vào bản di chúc sống này

但是我确实需要一个迫不得已
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ què shí xū yào yí gè pò bù dé yǐNhưng đúng là chú đang cần một người ký tên

我从来没有求过苏老师
HSK 6
0:03s
wǒ cóng lái méi yǒu qiú guò sū lǎo shīchú chưa từng yêu cầu cô Tô điều gì cả.

但都是她一开口 不管什么事
HSK 4
0:03s
dàn dōu shì tā yī kāi kǒu bù guǎn shén me shìNhưng chỉ cần bà ấy mở miệng, cho dù là chuyện gì

我都赴汤蹈火 在所不辞
HSK 1
0:03s
wǒ dōu fù tāng dǎo huǒ zài suǒ bù cíchú cũng sẵn lòng nhảy vào nước sôi lửa bỏng, quyết không chối từ.

她一直不知道怎么感谢我
HSK 4
0:03s
tā yì zhí bù zhī dào zěn me gǎn xiè wǒBà ấy vẫn luôn không biết

一家人不说两家话
HSK 1
0:03s
yī jiā rén bù shuō liǎng jiā huàngười một nhà thì không cần khách sáo.

要不然我去求求我这个好嫂子
HSK 7
0:03s
yào bù rán wǒ qù qiú qiú wǒ zhè ge hǎo sǎo ziHay là để chú đi cầu xin người chị dâu tốt

她一直对我的健康忧心忡忡
HSK 3
0:03s
tā yì zhí duì wǒ de jiàn kāng yōu xīn chōng chōngChắc chắn bà ấy sẽ vô cùng lo lắng cho sức khỏe của chú.