Cách dùng "没事了 没事了" (méi shì le méi shì le) trong hội thoại tiếng Trung
没事了 没事了
Không sao đâu, không sao đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
19:02
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 住手 住手 住手 好了好了 快点还给人家 阿徐 | zhù shǒu zhù shǒu zhù shǒu hǎo le hǎo le kuài diǎn huán gěi rén jiā ā xú | Dừng lại, dừng lại, dừng lại. Được rồi, được rồi. Mau trả lại cho người ta đi. Từ. |
| 2▶ | 没事了 没事了 | méi shì le méi shì le | Không sao đâu, không sao đâu. |
| 3 | 放手吧 阿徐 阿徐 你听到没有 | fàng shǒu ba ā xú ā xú nǐ tīng dào méi yǒu | Thả ra đi. Từ. Từ. Cháu có nghe không? |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 6 of 10)
HSK 4
0:03s
ér qiě tā kěn dìng huì shí bù cháng dì gēn nǐ tǎo lùn yī xiàHơn nữa, chắc chắn bà ấy sẽ thỉnh thoảng thảo luận cùng cháu

HSK 4
0:03s
cóng bié rén de péng yǒu quān tīng lái zhè shǒu gē jiù ài shàng le[Từng nghe bài này trên] [vòng bạn bè của người khác và đã yêu thích nó luôn.]

HSK 5
0:03s
huò xǔ shì wǒ ài wū jí wū ba[Có lẽ tôi thích ai thích cả đường đi lối về rồi.] [Bách Hợp Dại Cũng Có Mùa Xuân]

HSK 6
0:03s
yú bié rén zhè yī qiè kě néng cóng wèi fā shēng guò[đối với người khác mà nói] [những thứ này có lẽ đều chưa từng xảy ra]

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gāng cái tuǐ yì zhí dǎ duō suo wǒ kàn dào leLúc nãy chân tôi cứ run mãi thôi. Tôi thấy rồi.

HSK 4
0:03s
nà wǒ huí qù zhī hòu hái néng zài huí lái zhǎo nǐ maVậy sau khi về thì có thể quay lại tìm cô nữa không?

HSK 7
0:03s
lín huǒ shēng guǐ jì duō duān kěn dìng shì wěi zào de jié túLâm Hỏa Sinh nhiều chiêu trò lắm, chắc chắn là ảnh ngụy tạo,

HSK 3
0:03s
děng dōng chuāng shì fā de shí hòu wèi zì jǐ kāi zuìchờ đến lúc mọi chuyện bại lộ thì lấy ra biện hộ cho mình.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù píng tā nà chū zhōng hái méi bì yè de wén píng tā néng biān chū nà shén meVới trình độ chưa tốt nghiệp cấp hai như thế anh ta có thể bịa ra cái gì mà... [Sở Công An tỉnh Đông Xuyên]

HSK 7
0:03s
nǐ kàn lián wǒ dōu bú huì niàn tā yào néng biān chū zhè wán yì érCô xem, cả tôi còn không biết đọc nữa mà. Nếu anh ta mà bịa ra được thứ này

HSK 7
0:03s
wǒ bǎ lìng wài yī zhī gē bó wǒ yě xiè xià lái gěi tāthì tôi tháo luôn cánh tay còn lại dâng cho anh ta luôn đó.




