Cách dùng "对不起 你们继续 你们继续啊" (duì bù qǐ nǐ men jì xù nǐ men jì xù a) trong hội thoại tiếng Trung

duì men mena

Xin lỗi, hai anh tiếp tục, hai anh tiếp tục đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
14:17
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这这这 不好意思 我刚才什么都没听见啊zhè zhè zhè bù hǎo yì sī wǒ gāng cái shén me dōu méi tīng jiàn aChuyện... chuyện này, xin lỗi nhé. Vừa nãy tôi không nghe thấy gì cả.
2对不起 你们继续 你们继续啊duì bù qǐ nǐ men jì xù nǐ men jì xù aXin lỗi, hai anh tiếp tục, hai anh tiếp tục đi.
3你是专案组组长 想办法nǐ shì zhuān àn zǔ zǔ zhǎng xiǎng bàn fǎAnh là tổ trưởng Tổ chuyên án, nghĩ cách đi.

More Clips From Episode

Total 93 clips (Page 1 of 5)
我 我不行啊 董事长 我 我什么都不会
HSK 7
0:03s
wǒ wǒ bù xíng a dǒng shì zhǎng wǒ wǒ shén me dōu bú huìTôi... tôi không được đâu, chủ tịch. Tôi... tôi không biết gì cả.

我 这也不合适吧
HSK 3
0:03s
wǒ zhè yě bù hé shì baTôi... như vậy không hay đâu.

高总 我 我真的什么都不知道
HSK 1
0:03s
gāo zǒng wǒ wǒ zhēn de shén me dōu bù zhī dàoSếp Cao, tôi... Tôi thật sự không biết gì hết.

不懂的东西了 这以后还请您费心
HSK 3
0:03s
bù dǒng de dōng xī le zhè yǐ hòu hái qǐng nín fèi xīnthứ không hiểu. Về sau chuyện này vẫn phải làm phiền anh.

我以后多向您学习
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ hòu duō xiàng nín xué xísau này tôi phải học hỏi cô nhiều hơn.

身体是革命的本钱
HSK 7
0:03s
shēn tǐ shì gé mìng de běn qiánsức khỏe là vốn liếng của cách mạng.

来来来 重新量 量量量
HSK 4
0:03s
lái lái lái chóng xīn liàng liàng liàng liàngNào, nào, nào, đo lại. Đo lại, đo lại.

你以后真得注意点
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ hòu zhēn dé zhù yì diǎnsau này bố phải chú ý thật đấy,

老板 这鱼怎么卖呀
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn zhè yú zěn me mài yaÔng chủ, cá này bán thế nào đây?

老板 这鱼怎么卖
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn zhè yú zěn me màiÔng chủ, cá này bán thế nào?

十五一斤 你看这鱼都快死了 还卖十五一斤
HSK 4
0:03s
shí wǔ yī jīn nǐ kàn zhè yú dōu kuài sǐ le hái mài shí wǔ yī jīnMười lăm tệ nửa cân. Anh xem, cá này chết đến nơi rồi, còn bán 15 tệ nửa cân.

便宜一点行不行啊 便宜点 我多买点
HSK 3
0:03s
pián yi yì diǎn xíng bù xíng a pián yi diǎn wǒ duō mǎi diǎnRẻ chút đi được không? Anh bán rẻ thì tôi mua nhiều.

拿着吧 一码事归一码事
HSK 6
0:03s
ná zhe ba yī mǎ shì guī yī mǎ shìCầm lấy đi. Chuyện nào ra chuyện đó,

莽村的屎都拉他头上了
HSK 7
0:03s
mǎng cūn de shǐ dōu lā tā tóu shàng leĐống rác thôn Mãng đều đổ hết lên đầu anh ấy rồi,

你先沉住气 要相信老板 没问题的
HSK 5
0:03s
nǐ xiān chén zhù qì yào xiāng xìn lǎo bǎn méi wèn tí deAnh cứ bình tĩnh trước đã, phải tin tưởng ông chủ, không có chuyện gì đâu.

太厉害了 儿子 这几级的
HSK 4
0:03s
tài lì hài le ér zi zhè jǐ jí deCon trai, con giỏi quá. Cấp mấy rồi?

这么厉害 一个月就学会了 你教教我
HSK 6
0:03s
zhè me lì hài yí gè yuè jiù xué huì le nǐ jiào jiào wǒGiỏi thế cơ à? Một tháng đã học được rồi. Con dạy bố với.

练一个月才练成这样 还有脸说 怎么停了 很好了
HSK 6
0:03s
liàn yí gè yuè cái liàn chéng zhè yàng hái yǒu liǎn shuō zěn me tíng le hěn hǎo leLuyện một tháng mới được thế này mà còn có mặt mũi nói à? - Sao đã dừng rồi? - Tốt lắm rồi.

学钢琴不打怎么练啊
HSK 4
0:03s
xué gāng qín bù dǎ zěn me liàn aHọc piano mà không đánh thì luyện kiểu gì?

你就踏踏实实 在这儿看着我
HSK 2
0:03s
nǐ jiù tà tà shí shí zài zhè ér kàn zhe wǒCậu cứ yên ổn ở đây canh chừng tôi đi.