Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你以后真得注意点" (nǐ yǐ hòu zhēn dé zhù yì diǎn) trong hội thoại tiếng Trung

你以后真得注意点

nǐ yǐ hòu zhēn dé zhù yì diǎn

sau này bố phải chú ý thật đấy,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
1:45
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1老爹 您血压高lǎo diē nín xuè yā gāoBố, huyết áp của bố cao,
2你以后真得注意点nǐ yǐ hòu zhēn dé zhù yì diǎnsau này bố phải chú ý thật đấy,
3不能这样了bù néng zhè yàng lekhông thể như vậy được đâu.

More Clips From Episode

Total 93 clips (Page 2 of 5)
干吗呢 干吗呢 上课呢 不 改天再上
HSK 5
0:03s
gàn má ne gàn má ne shàng kè ne bù gǎi tiān zài shàngLàm gì thế? Làm gì thế? Đang học mà. Không, để hôm khác học.

出大事了 我们得赶紧 出去一趟
HSK 5
0:03s
chū dà shì le wǒ men dé gǎn jǐn chū qù yī tàngXảy ra chuyện lớn rồi, bọn em phải nhanh chóng ra ngoài một chuyến.

给你打电话也不接 发生了什么 没开机
HSK 3
0:03s
gěi nǐ dǎ diàn huà yě bù jiē fā shēng le shén me méi kāi jīGọi điện thoại cho anh, anh cũng không nghe. Xảy ra chuyện gì vậy? Không mở máy.

你现在像 变了一个人一样
HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài xiàng biàn le yí gè rén yī yàngBây giờ anh như biến thành một người khác vậy.

赶紧精神精神啊
HSK 5
0:03s
gǎn jǐn jīng shén jīng shén aMau xốc lại tinh thần đi.

一天天像个妻管严似的
HSK 5
0:03s
yī tiān tiān xiàng gè qī guǎn yán shì deNgày nào cũng như một người bị vợ quản chặt vậy.

等以后你结了婚 就知道了
HSK 5
0:03s
děng yǐ hòu nǐ jié le hūn jiù zhī dào leĐợi sau này em kết hôn, em sẽ biết thôi.

我就看不惯她那副样子
HSK 4
0:03s
wǒ jiù kàn bù guàn tā nà fù yàng ziEm không ưa dáng vẻ đó của chị ấy.

半老徐娘的 还带个拖油瓶
HSK 3
0:03s
bàn lǎo xú niáng de hái dài gè tuō yóu píngNgười đẹp hết thời lại còn mang theo con chồng trước.

一天天摆出一副 当家人的谱
HSK 7
0:03s
yī tiān tiān bǎi chū yī fù dāng jiā rén de pǔNgày nào cũng tỏ vẻ như mình là chủ gia đình.

好像高家除了你就是她 什么玩意
HSK 3
0:03s
hǎo xiàng gāo jiā chú le nǐ jiù shì tā shén me wán yìCứ như nhà họ Cao này ngoài anh ra thì chính là chị ấy. Là cái thá gì?

我叫他来的 你难为人家干什么呀
HSK 6
0:03s
wǒ jiào tā lái de nǐ nán wéi rén jiā gàn shén me yaTôi bảo cậu ta đến đấy. Anh làm khó người ta làm gì?

你是做大事的
HSK 5
0:03s
nǐ shì zuò dà shì deAnh là người làm việc lớn,

他们差点杀了你儿子 差点
HSK 6
0:03s
tā men chà diǎn shā le nǐ ér zi chà diǎnSuýt nữa bọn họ đã giết con trai anh đấy. Suýt nữa

建工集团太复杂了 我不想让他蹚这个浑水
HSK 4
0:03s
jiàn gōng jí tuán tài fù zá le wǒ bù xiǎng ràng tā tāng zhè ge hún shuǐTập đoàn Xây dựng quá phức tạp, tôi không muốn nó dây vào vũng bùn này.

有压力就要吃棒棒糖
HSK 4
0:03s
yǒu yā lì jiù yào chī bàng bàng tángcó áp lực thì phải ăn kẹo mút.

撤下来避避风头 对你也是保护嘛
HSK 7
0:03s
chè xià lái bì bì fēng tou duì nǐ yě shì bǎo hù maRút xuống tránh đầu sóng ngọn gió cũng là bảo vệ cậu mà.

群众的信任都丢光了 还怎么开展工作呀
HSK 6
0:03s
qún zhòng de xìn rèn dōu diū guāng le hái zěn me kāi zhǎn gōng zuò yaMất hết niềm tin của quần chúng thì sao làm việc được nữa?

这又是开车 又是抓孩子
HSK 5
0:03s
zhè yòu shì kāi chē yòu shì zhuā hái ziVừa lái xe, lại vừa bắt cóc trẻ con,

李有田家 还能是我家呀
HSK 5
0:03s
lǐ yǒu tián jiā hái néng shì wǒ jiā yaNhà Lý Hữu Điền? Chẳng lẽ lại là nhà tôi?