Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你以后真得注意点" (nǐ yǐ hòu zhēn dé zhù yì diǎn) trong hội thoại tiếng Trung

你以后真得注意点

nǐ yǐ hòu zhēn dé zhù yì diǎn

sau này bố phải chú ý thật đấy,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
1:45
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1老爹 您血压高lǎo diē nín xuè yā gāoBố, huyết áp của bố cao,
2你以后真得注意点nǐ yǐ hòu zhēn dé zhù yì diǎnsau này bố phải chú ý thật đấy,
3不能这样了bù néng zhè yàng lekhông thể như vậy được đâu.

More Clips From Episode

Total 93 clips (Page 3 of 5)
但咱们既没有证据 那也不可能有手续呀
HSK 5
0:03s
dàn zán men jì méi yǒu zhèng jù nà yě bù kě néng yǒu shǒu xù yaNhưng chúng ta đã không có chứng cứ, thế thì cũng không thể có thủ tục,

有什么想法你就说 你痛快点行不行
HSK 6
0:03s
yǒu shén me xiǎng fǎ nǐ jiù shuō nǐ tòng kuài diǎn xíng bù xíngCó suy nghĩ gì thì nói thẳng ra đi, anh thẳng thắn chút được không?

安欣 你有完没完了 我怎么了
HSK 2
0:03s
ān xīn nǐ yǒu wán méi wán le wǒ zěn me leAn Hân, anh có thôi đi không hả? Tôi làm sao?

你哪只眼睛听见我 哪只耳朵我听见
HSK 3
0:03s
nǐ nǎ zhǐ yǎn jīng tīng jiàn wǒ nǎ zhǐ ěr duǒ wǒ tīng jiànCon mắt nào của anh thấy tôi nghe? Lỗ tai nào của tôi nghe thấy?

不在乎升官的 只要交给我任务 我保证完成
HSK 4
0:03s
bù zài hū shēng guān de zhǐ yào jiāo gěi wǒ rèn wù wǒ bǎo zhèng wán chéngkhông quan tâm chuyện thăng quan tiến chức. Chỉ cần giao cho tôi nhiệm vụ, tôi bảo đảm sẽ hoàn thành.

这这这 不好意思 我刚才什么都没听见啊
HSK 3
0:03s
zhè zhè zhè bù hǎo yì sī wǒ gāng cái shén me dōu méi tīng jiàn aChuyện... chuyện này, xin lỗi nhé. Vừa nãy tôi không nghe thấy gì cả.

对不起 你们继续 你们继续啊
HSK 4
0:03s
duì bù qǐ nǐ men jì xù nǐ men jì xù aXin lỗi, hai anh tiếp tục, hai anh tiếp tục đi.

如果是朋友 我们就在一起 聊聊这些年的生活
HSK 3
0:03s
rú guǒ shì péng yǒu wǒ men jiù zài yì qǐ liáo liáo zhè xiē nián de shēng huóNếu là bạn bè, chúng ta ngồi với nhau trò chuyện về cuộc sống mấy năm nay,

如果是这事的话 那就不用说了啊
HSK 3
0:03s
rú guǒ shì zhè shì de huà nà jiù bú yòng shuō le a[Nếu là chuyện này] thì không cần nói nữa đâu.

你还有事吗 你过去不是这个样子
HSK 4
0:03s
nǐ hái yǒu shì ma nǐ guò qù bú shì zhè ge yàng ziAnh còn chuyện gì không? Trước đây cô không như thế này.

但你看上去像是哭了
HSK 3
0:03s
dàn nǐ kàn shàng qù xiàng shì kū leNhưng nhìn chú như đang khóc vậy.

我好不容易 逮着明天休息一天 能睡个懒觉
HSK 7
0:03s
wǒ hǎo bù róng yì dǎi zhe míng tiān xiū xī yī tiān néng shuì gè lǎn jiàoKhó khăn lắm ngày mai con mới được nghỉ một ngày, có thể ngủ nướng.

下次不知道 什么时候回来 现在谁还爬山呀 爸
HSK 5
0:03s
xià cì bù zhī dào shén me shí hòu huí lái xiàn zài shuí hái pá shān ya bàlần sau không biết bao giờ mới về được. Bây giờ còn ai leo núi nữa đâu bố,

这不有索道吗 你说什么呢
HSK 1
0:03s
zhè bù yǒu suǒ dào ma nǐ shuō shén me nechẳng phải có cáp treo sao? Con nói gì đấy?

年纪轻轻的 还索道 你们俩少说两句啊
HSK 5
0:03s
nián jì qīng qīng de hái suǒ dào nǐ men liǎ shǎo shuō liǎng jù aMới có tí tuổi đã cáp treo cáp chiếc. Hai bố con bớt nói vài câu đi.

快 我服了你了 你赶紧回来啊
HSK 6
0:03s
kuài wǒ fú le nǐ le nǐ gǎn jǐn huí lái a- Mau. - Con phục bố luôn rồi. Bố nhanh nhanh quay lại đấy nhé.

麻烦您让一下 行吗 我还有很多事情要忙呢
HSK 4
0:03s
má fán nín ràng yī xià xíng ma wǒ hái yǒu hěn duō shì qíng yào máng nePhiền anh nhường đường, được không? Tôi còn rất nhiều việc phải làm.

我知道 你这人 满脑子就是工作
HSK 2
0:03s
wǒ zhī dào nǐ zhè rén mǎn nǎo zi jiù shì gōng zuòTôi biết trong đầu anh chỉ toàn là công việc,

六年了 你给我打过一次电话 发过一回信息吗
HSK 4
0:03s
liù nián le nǐ gěi wǒ dǎ guò yī cì diàn huà fā guò yī huí xìn xī maSáu năm rồi, anh có gọi điện cho tôi lấy một lần, nhắn cho tôi một cái tin nào chưa?

发了好多你从来都不回 所以我后来 也有自知之明
HSK 4
0:03s
fā le hǎo duō nǐ cóng lái dōu bù huí suǒ yǐ wǒ hòu lái yě yǒu zì zhī zhī mínggửi rất nhiều tin nhắn, nhưng cô chưa bao giờ trả lời. Thế nên sau đó, tôi tự biết mình,