Cách dùng "身体是革命的本钱" (shēn tǐ shì gé mìng de běn qián) trong hội thoại tiếng Trung

shēnshìmìngdeběnqián

sức khỏe là vốn liếng của cách mạng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
1:17
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1老爹lǎo diēBố à,
2身体是革命的本钱shēn tǐ shì gé mìng de běn qiánsức khỏe là vốn liếng của cách mạng.
3只要您身体好zhǐ yào nín shēn tǐ hǎoChỉ cần sức khỏe của bố tốt,

More Clips From Episode

Total 93 clips (Page 4 of 5)
你换号 你为什么不跟我讲啊
HSK 3
0:03s
nǐ huàn hào nǐ wèi shén me bù gēn wǒ jiǎng aCô đổi số vì sao cô không nói với tôi?

不是 你不会去问别人 你长着嘴管的干什么的
HSK 4
0:03s
bú shì nǐ bú huì qù wèn bié rén nǐ zhǎng zhe zuǐ guǎn de gàn shén me deKhông phải, anh không biết đi hỏi người khác à? Anh có miệng để làm gì thế?

跟你有什么关系啊 没没没
HSK 3
0:03s
gēn nǐ yǒu shén me guān xì a méi méi méiLiên quan gì đến anh? Không, không, không.

别以为我们干记者的 都是吃干饭的
HSK 4
0:03s
bié yǐ wéi wǒ men gàn jì zhě de dōu shì chī gān fàn deđừng tưởng chúng tôi làm nhà báo đều chỉ biết ăn không biết làm.

只要见面 什么都可以
HSK 3
0:03s
zhǐ yào jiàn miàn shén me dōu kě yǐchỉ cần gặp mặt thì gì cũng được,

不光吃饭 不光喝酒 还可以吸
HSK 4
0:03s
bù guāng chī fàn bù guāng hē jiǔ hái kě yǐ xīkhông chỉ ăn cơm, không chỉ uống rượu, mà còn có thể hút.

你以后别老在这儿 闲待着 看点路吧你
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ hòu bié lǎo zài zhè ér xián dài zhe kàn diǎn lù ba nǐSau này anh đừng suốt ngày ở đây. Để ý đường đi.

我这个线人啊 对我真是言听计从
HSK 7
0:03s
wǒ zhè ge xiàn rén a duì wǒ zhēn shì yán tīng jì cóngNgười cung cấp thông tin cho tôi thật sự là nghe lời tôi răm rắp.

禁毒队队长啊 这次是多亏了你啊
HSK 6
0:03s
jìn dú duì duì zhǎng a zhè cì shì duō kuī le nǐ aĐội trưởng Đội Phòng chống ma túy. Lần này may nhờ có cô

不知道啊 就色胆包天呗 闭嘴
HSK 2
0:03s
bù zhī dào a jiù sè dǎn bāo tiān bei bì zuǐKhông biết nữa. Mờ mắt trước sắc đẹp rồi. Im đi.

那就这么定了 好 那我先去了啊
HSK 4
0:03s
nà jiù zhè me dìng le hǎo nà wǒ xiān qù le a- Cứ quyết định vậy nhé. - Được. Vậy tôi đi trước đây.

平时怎么约你都不出来
HSK 4
0:03s
píng shí zěn me yuē nǐ dōu bù chū láiSao bình thường hẹn cô không ra ngoài?

千万别出事
HSK 4
0:03s
qiān wàn bié chū shìTuyệt đối đừng xảy ra chuyện.

我跟她爸都没法交代了 这谁家姑娘
HSK 7
0:03s
wǒ gēn tā bà dōu méi fǎ jiāo dài le zhè shuí jiā gū niángtôi không thể ăn nói với bố cô ấy. Con gái nhà ai thế?

你是不是有病啊 你让她来啊 你刚才同意的呀
HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì yǒu bìng a nǐ ràng tā lái a nǐ gāng cái tóng yì de yaAnh có vấn đề à? Sao lại để cô ấy đi? Vừa nãy anh đồng ý mà.

把音乐关了 我们是警察 别动
HSK 4
0:03s
bǎ yīn yuè guān le wǒ men shì jǐng chá bié dòngTắt nhạc đi! Chúng tôi là cảnh sát, cấm động đậy!

不是 你们警察同志 怎么使这么大劲啊 我这
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ men jǐng chá tóng zhì zěn me shǐ zhè me dà jìn a wǒ zhèơ này, sao đồng chí cảnh sát các anh lại mạnh tay thế hả? Tôi...

有完没完你 不管他 不管他
HSK 4
0:03s
yǒu wán méi wán nǐ bù guǎn tā bù guǎn tāAnh đã thôi chưa vậy? Kệ anh ta, kệ anh ta đi.

这帮孩子手没轻没重的 这也是为了你的安全
HSK 3
0:03s
zhè bāng hái zi shǒu méi qīng méi zhòng de zhè yě shì wèi le nǐ de ān quánĐám trẻ con này không biết nặng nhẹ gì hết, đây cũng là vì sự an toàn của cô thôi,

我就说这种活 你别让她干 多危险啊
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shuō zhè zhǒng huó nǐ bié ràng tā gàn duō wēi xiǎn aTôi nói mà, đừng để cô ấy làm mấy việc kiểu này nữa, nguy hiểm bao nhiêu.