Cách dùng "才是完全被驯服的鹰隼" (cái shì wán quán bèi xùn fú de yīng sǔn) trong hội thoại tiếng Trung
才是完全被驯服的鹰隼
mới là con đã huấn luyện thành công.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
35:18
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 会飞回来的鹰隼 | huì fēi huí lái de yīng sǔn | Con chim cắt biết bay về |
| 2▶ | 才是完全被驯服的鹰隼 | cái shì wán quán bèi xùn fú de yīng sǔn | mới là con đã huấn luyện thành công. |
| 3 | 那不是不一定回得来吗 | nà bú shì bù yí dìng huí dé lái ma | Vậy tức là chưa chắc nó sẽ về còn gì. |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 8 of 14)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
lián wǔ ān hóu dōu yǐ zhé jǐ chén shā yú zhàn chǎngđến Vũ An hầu cũng đã thất bại thảm hại chốn sa trường.

HSK 7
0:03s
guó kù zǎo yǐ kōng xū shí nán zhòng fùquốc khố sớm đã trống rỗng, thực sự khó lòng gánh vác.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
rú jīn zhèng zhí lóng dōng nián guān jiāng zhìNay đang lúc mùa đông giá rét, sắp đến cuối năm,

HSK 7
0:03s
bǎi xìng de yú liáng shàng bù néng guǒ fùlương thực dư thừa của bách tính còn chẳng đủ no bụng.













