Cách dùng "才是完全被驯服的鹰隼" (cái shì wán quán bèi xùn fú de yīng sǔn) trong hội thoại tiếng Trung
才是完全被驯服的鹰隼
mới là con đã huấn luyện thành công.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
35:18
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 会飞回来的鹰隼 | huì fēi huí lái de yīng sǔn | Con chim cắt biết bay về |
| 2▶ | 才是完全被驯服的鹰隼 | cái shì wán quán bèi xùn fú de yīng sǔn | mới là con đã huấn luyện thành công. |
| 3 | 那不是不一定回得来吗 | nà bú shì bù yí dìng huí dé lái ma | Vậy tức là chưa chắc nó sẽ về còn gì. |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 7 of 14)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ wèi hé yào qù dāng biāo shī wán mìng♪ Giấu chàng vào sâu tận hồn phách ta ♪ Sao huynh lại liều mạng đi làm tiêu sư thế?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng jì xù kāi nǐ fù qīn de ròu pù yī yàng♪ Quầng sáng lan tỏa ♪ cô muốn tiếp tục kinh doanh cửa hàng thịt của cha cô vậy. ♪ Soi rõ những vết loang trong tim ♪

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nǐ jiā shì kāi biāo jú de♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪ Vậy là nhà huynh mở tiêu cục,

HSK 1
0:03s
nǐ shì biāo jú shào dōng jiāhuynh là thiếu đông gia của tiêu cục. ♪ Ta cầu xin tình mình ♪ ♪ Khăng khít chẳng rời xa ♪

HSK 6
0:03s
nà chóng jiàn biāo jú kě yào huā hǎo duō qián ne♪ Khăng khít chẳng rời xa ♪ Thế việc xây lại tiêu cục hẳn sẽ tốn kém lắm. ♪ Đáng để ta dùng cả cuộc đời ♪

HSK 4
0:03s
zhī qián nǐ tóng yì rù zhuì♪ Ta cầu xin tình yêu ♪ Trước kia huynh đồng ý ở rể ♪ Đừng như hạt cát rơi giữa biển khơi ♪

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
néng zài yǎng yī wō xiǎo zhū jiù gèng hǎo lecó thể nuôi thêm một đàn lợn con nữa thì càng tốt.

HSK 7
0:03s








