Cách dùng "我有不得不做的事情" (wǒ yǒu bù dé bù zuò de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
我有不得不做的事情
♪ Ánh trăng này tĩnh lặng như ta ♪ ta có chuyện phải làm,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
19:17
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 因为 | yīn wèi | Bởi vì |
| 2▶ | 我有不得不做的事情 | wǒ yǒu bù dé bù zuò de shì qíng | ♪ Ánh trăng này tĩnh lặng như ta ♪ ta có chuyện phải làm, |
| 3 | 就像 | jiù xiàng | giống như ♪ Quầng sáng lan tỏa ♪ |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 1 of 14)
HSK 5
0:03s
huí qù zhī hòu nǐ gěi nǐ diē niáng yě shāo yī xiēsau khi về chàng cũng đốt một ít cho cha mẹ chàng đi.

HSK 7
0:03s
tǎng ruò yǒu yī tiān wǒ zhè bǎ lǎo gú tou bù zài leNếu có một ngày cái thân già này không còn nữa,

HSK 7
0:03s
shǒu wàn cháng nián yòng lì huì dé jīn tòng zhèngCổ tay thường xuyên dùng sức sẽ bị đau gân.

HSK 4
0:03s















