Cách dùng "我有不得不做的事情" (wǒ yǒu bù dé bù zuò de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung

yǒuzuòdeshìqíng

♪ Ánh trăng này tĩnh lặng như ta ♪ ta có chuyện phải làm,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
19:17
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1因为yīn wèiBởi vì
2我有不得不做的事情wǒ yǒu bù dé bù zuò de shì qíng♪ Ánh trăng này tĩnh lặng như ta ♪ ta có chuyện phải làm,
3就像jiù xiànggiống như ♪ Quầng sáng lan tỏa ♪

More Clips From Episode

Total 278 clips (Page 1 of 14)
后有长信王叛乱
HSK 1
0:03s
hòu yǒu zhǎng xìn wáng pàn luànsau có Trường Tín vương làm phản,

樊二牛 孟梨花
HSK 5
0:03s
fán èr niú mèng lí huā[Phàn Nhị Ngưu, Mạnh Lê Hoa.]

难道用的是另一个姓氏
HSK 7
0:03s
nán dào yòng de shì lìng yí gè xìng shì[lẽ nào là dùng họ khác?]

背后隐藏着太多的无奈
HSK 6
0:03s
bèi hòu yǐn cáng zhe tài duō de wú nàiđằng sau ẩn giấu quá nhiều sự bất lực.

待时机成熟以后
HSK 6
0:03s
dài shí jī chéng shú yǐ hòuChờ thời cơ chín muồi,

我会一一地告诉你
HSK 6
0:03s
wǒ huì yī yī dì gào sù nǐta sẽ nói từng chuyện cho con.

姐夫 烧纸
HSK 5
0:03s
jiě fū shāo zhǐTỷ phu, hóa vàng.

回去之后 你给你爹娘也烧一些
HSK 5
0:03s
huí qù zhī hòu nǐ gěi nǐ diē niáng yě shāo yī xiēsau khi về chàng cũng đốt một ít cho cha mẹ chàng đi.

人们逢年过节都烧纸
HSK 1
0:03s
rén men féng nián guò jié dōu shāo zhǐMỗi dịp lễ tết người ta đều đốt vàng mã,

是为了告诉死去的亲人
HSK 5
0:03s
shì wèi le gào sù sǐ qù de qīn rénlà để nói cho người thân đã mất

你要答应我一件事
HSK 4
0:03s
nǐ yào dā yìng wǒ yī jiàn shìcon phải hứa với ta một chuyện.

倘若有一天我这把老骨头不在了
HSK 7
0:03s
tǎng ruò yǒu yī tiān wǒ zhè bǎ lǎo gú tou bù zài leNếu có một ngày cái thân già này không còn nữa,

你一定要替我照顾好
HSK 5
0:03s
nǐ yí dìng yào tì wǒ zhào gù hǎocon nhất định phải thay ta chăm sóc tốt

千万不要让她们卷进来
HSK 6
0:03s
qiān wàn bú yào ràng tā men juǎn jìn láituyệt đối đừng để họ bị cuốn vào.

老师的身子骨这么好
HSK 2
0:03s
lǎo shī de shēn zi gǔ zhè me hǎoSức khỏe của thầy tốt như vậy,

我昨日收猪时牛车翻了
HSK 5
0:03s
wǒ zuó rì shōu zhū shí niú chē fān leHôm qua lúc mua lợn, xe bò bị lật,

阿姐手腕经常疼
HSK 7
0:03s
ā jiě shǒu wàn jīng cháng téngCổ tay tỷ tỷ hay bị đau,

杀猪很累的
HSK 2
0:03s
shā zhū hěn lèi demổ lợn rất vất vả.

手腕常年用力会得筋痛症
HSK 7
0:03s
shǒu wàn cháng nián yòng lì huì dé jīn tòng zhèngCổ tay thường xuyên dùng sức sẽ bị đau gân.

但你以后还是得注意保护
HSK 4
0:03s
dàn nǐ yǐ hòu hái shì dé zhù yì bǎo hùnhưng sau này nàng vẫn phải chú ý bảo vệ.