Cách dùng "阿姐手腕经常疼" (ā jiě shǒu wàn jīng cháng téng) trong hội thoại tiếng Trung
阿姐手腕经常疼
Cổ tay tỷ tỷ hay bị đau,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
6:50
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就扭伤了 | jiù niǔ shāng le | nên bị trật khớp. |
| 2▶ | 阿姐手腕经常疼 | ā jiě shǒu wàn jīng cháng téng | Cổ tay tỷ tỷ hay bị đau, |
| 3 | 杀猪很累的 | shā zhū hěn lèi de | mổ lợn rất vất vả. |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 1 of 14)
HSK 5
0:03s
huí qù zhī hòu nǐ gěi nǐ diē niáng yě shāo yī xiēsau khi về chàng cũng đốt một ít cho cha mẹ chàng đi.

HSK 7
0:03s
tǎng ruò yǒu yī tiān wǒ zhè bǎ lǎo gú tou bù zài leNếu có một ngày cái thân già này không còn nữa,

HSK 7
0:03s
shǒu wàn cháng nián yòng lì huì dé jīn tòng zhèngCổ tay thường xuyên dùng sức sẽ bị đau gân.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s














