Cách dùng "阿姐手腕经常疼" (ā jiě shǒu wàn jīng cháng téng) trong hội thoại tiếng Trung
阿姐手腕经常疼
Cổ tay tỷ tỷ hay bị đau,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
6:50
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就扭伤了 | jiù niǔ shāng le | nên bị trật khớp. |
| 2▶ | 阿姐手腕经常疼 | ā jiě shǒu wàn jīng cháng téng | Cổ tay tỷ tỷ hay bị đau, |
| 3 | 杀猪很累的 | shā zhū hěn lèi de | mổ lợn rất vất vả. |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 2 of 14)
HSK 3
0:03s
nà yī huì er mǎi wán nǐ men jiù xiān huí jiāVậy lát nữa mua xong hai người về nhà trước,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zài mén kǒu ràng ràng jiē fāng lín jū kàn xiào huàBà đứng ở cổng để... để hàng xóm láng giềng cười cho.

HSK 1
0:03s
kē kē bàn bàn zhè bú shì cháng yǒu de shì mava chạm một chút chẳng phải là chuyện thường sao?















