Cách dùng "等开春之后我买一笼小鸡" (děng kāi chūn zhī hòu wǒ mǎi yī lóng xiǎo jī) trong hội thoại tiếng Trung
等开春之后我买一笼小鸡
Đợi khi xuân đến, ta mua một lồng gà con,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
34:55
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 宁娘只是有些孤单 | níng niáng zhǐ shì yǒu xiē gū dān | Ninh Nương chỉ hơi cô đơn thôi. |
| 2▶ | 等开春之后我买一笼小鸡 | děng kāi chūn zhī hòu wǒ mǎi yī lóng xiǎo jī | Đợi khi xuân đến, ta mua một lồng gà con, |
| 3 | 她有了新的玩伴就不记得那隼了 | tā yǒu le xīn de wán bàn jiù bú jì dé nà sǔn le | con bé có bạn mới sẽ không nhớ con chim cắt đó nữa. |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 1 of 14)
HSK 5
0:03s
huí qù zhī hòu nǐ gěi nǐ diē niáng yě shāo yī xiēsau khi về chàng cũng đốt một ít cho cha mẹ chàng đi.

HSK 7
0:03s
tǎng ruò yǒu yī tiān wǒ zhè bǎ lǎo gú tou bù zài leNếu có một ngày cái thân già này không còn nữa,

HSK 7
0:03s
shǒu wàn cháng nián yòng lì huì dé jīn tòng zhèngCổ tay thường xuyên dùng sức sẽ bị đau gân.

HSK 4
0:03s















