Cách dùng "他揪我头发" (tā jiū wǒ tóu fà) trong hội thoại tiếng Trung
他揪我头发
Cậu ta nắm tóc ta,
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
12:17
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 你为何推他呀 | nǐ wèi hé tuī tā ya | Sao muội lại đẩy cậu ấy? |
| 2▶ | 他揪我头发 | tā jiū wǒ tóu fà | Cậu ta nắm tóc ta, |
| 3 | 还抢我的糖 | hái qiǎng wǒ de táng | còn cướp kẹo của ta, |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 12 of 14)nǐ shén me shí hòu huí qù gēn jiě fū shuì achừng nào tỷ về ngủ với tỷ phu vậy? měi tiān jǐ wǒ zhè xiǎo chuángNgày nào tỷ cũng chen chung giường với ta, wǒ fān shēn dōu nánta khó trở mình lắm. fū qī liǎ yào yì qǐ shuì yī bèi zi devợ chồng phải ngủ chung cả đời. xiàn zài jiù kāi shǐ xián qì wǒ leGiờ đã bắt đầu chê ta rồi à? nǐ zěn me zài sòng jiā yasao ngài lại ở Tống gia vậy? wǒ cóng yá rén chù zū le yī jiān kōng zhái[Ngõ Tây Cố] Ta thông qua môi giới thuê một căn nhà trống, lái zhè ér yī kàn fā xiàn shì nǐ jiā duì miàn[Ngõ Tây Cố] đến đây xem thì phát hiện ở đối diện nhà cô. nǐ bù zhǔn bèi huí jì zhōu leNgài không định về Tễ Châu sao? lǐ dà rén wèi le zhuā dào xiōng shǒuLý đại nhân vì bắt hung thủ hái zū dào le sòng yàn jiā de fáng zicòn thuê nhà của Tống Nghiễn. sǔn sǔn bú jiàn leChim cắt mất tích rồi. kě néng shì zuó yè gài zi méi gài hǎoChắc do tối qua không đậy nắp kĩ, tā chì bǎng yǎng hǎo zhī hòu zì jǐ jiù fēi zǒu lesau khi cánh nó lành thì tự bay đi rồi. zhè sǔn shì sǔn de diē niáng shēng deNó cũng có cha mẹ của mình, tā yě yào huí jiā zhǎo diē niáng acũng phải về nhà tìm cha mẹ mà. nà sǔn sǔn yě yǒu zì jǐ de jiā rén aCon chim cắt đó có người nhà của mình mà. nǐ zǎo wǎn yào zǒu de[Sớm muộn gì huynh cũng rời đi,] bìng fēi zhǎn duàn qī qíng liù yù de shén xiān[đâu phải thần tiên có thể cắt đứt thất tình lục dục.] níng niáng zhǐ shì yǒu xiē gū dānNinh Nương chỉ hơi cô đơn thôi.