Cách dùng "他一向行事谨慎" (tā yí xiàng xíng shì jǐn shèn) trong hội thoại tiếng Trung
他一向行事谨慎
Hắn vẫn luôn hành động thận trọng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
25:22
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 快马送上一方锦盒 | kuài mǎ sòng shàng yī fāng jǐn hé | sai người phi ngựa đưa tới một chiếc hộp gấm. |
| 2▶ | 他一向行事谨慎 | tā yí xiàng xíng shì jǐn shèn | Hắn vẫn luôn hành động thận trọng. |
| 3 | 致随拓将军 | zhì suí tuò jiāng jūn | [Gửi Ngụy Kỳ Lâm] [Gửi Tùy Thác tướng quân.] |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 1 of 14)
HSK 5
0:03s
huí qù zhī hòu nǐ gěi nǐ diē niáng yě shāo yī xiēsau khi về chàng cũng đốt một ít cho cha mẹ chàng đi.

HSK 7
0:03s
tǎng ruò yǒu yī tiān wǒ zhè bǎ lǎo gú tou bù zài leNếu có một ngày cái thân già này không còn nữa,

HSK 7
0:03s
shǒu wàn cháng nián yòng lì huì dé jīn tòng zhèngCổ tay thường xuyên dùng sức sẽ bị đau gân.

HSK 4
0:03s















