Cách dùng "他一向行事谨慎" (tā yí xiàng xíng shì jǐn shèn) trong hội thoại tiếng Trung
他一向行事谨慎
Hắn vẫn luôn hành động thận trọng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
25:22
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 快马送上一方锦盒 | kuài mǎ sòng shàng yī fāng jǐn hé | sai người phi ngựa đưa tới một chiếc hộp gấm. |
| 2▶ | 他一向行事谨慎 | tā yí xiàng xíng shì jǐn shèn | Hắn vẫn luôn hành động thận trọng. |
| 3 | 致随拓将军 | zhì suí tuò jiāng jūn | [Gửi Ngụy Kỳ Lâm] [Gửi Tùy Thác tướng quân.] |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 12 of 14)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ cóng yá rén chù zū le yī jiān kōng zhái[Ngõ Tây Cố] Ta thông qua môi giới thuê một căn nhà trống,

HSK 4
0:03s
lái zhè ér yī kàn fā xiàn shì nǐ jiā duì miàn[Ngõ Tây Cố] đến đây xem thì phát hiện ở đối diện nhà cô.

HSK 5
0:03s
tā chì bǎng yǎng hǎo zhī hòu zì jǐ jiù fēi zǒu lesau khi cánh nó lành thì tự bay đi rồi.

HSK 7
0:03s
bìng fēi zhǎn duàn qī qíng liù yù de shén xiān[đâu phải thần tiên có thể cắt đứt thất tình lục dục.]














