Cách dùng "害得我们都没地方买卤肉了" (hài dé wǒ men dōu méi dì fāng mǎi lǔ ròu le) trong hội thoại tiếng Trung
害得我们都没地方买卤肉了
làm bọn ta không có chỗ mua thịt kho đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
37:16
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你家铺子有些时日没开张了 | nǐ jiā pù zi yǒu xiē shí rì mò kāi zhāng le | Tiệm nhà con mấy hôm không mở rồi, |
| 2▶ | 害得我们都没地方买卤肉了 | hài dé wǒ men dōu méi dì fāng mǎi lǔ ròu le | làm bọn ta không có chỗ mua thịt kho đó. |
| 3 | 原来你是来溢香楼做卤肉啦 | yuán lái nǐ shì lái yì xiāng lóu zuò lǔ ròu la | Thì ra con đến Dật Hương Lâu làm thịt kho à? |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 1 of 14)
HSK 5
0:03s
huí qù zhī hòu nǐ gěi nǐ diē niáng yě shāo yī xiēsau khi về chàng cũng đốt một ít cho cha mẹ chàng đi.

HSK 7
0:03s
tǎng ruò yǒu yī tiān wǒ zhè bǎ lǎo gú tou bù zài leNếu có một ngày cái thân già này không còn nữa,

HSK 7
0:03s
shǒu wàn cháng nián yòng lì huì dé jīn tòng zhèngCổ tay thường xuyên dùng sức sẽ bị đau gân.

HSK 4
0:03s















