Cách dùng "他揪我头发" (tā jiū wǒ tóu fà) trong hội thoại tiếng Trung
他揪我头发
Cậu ta nắm tóc ta,
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
12:17
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 你为何推他呀 | nǐ wèi hé tuī tā ya | Sao muội lại đẩy cậu ấy? |
| 2▶ | 他揪我头发 | tā jiū wǒ tóu fà | Cậu ta nắm tóc ta, |
| 3 | 还抢我的糖 | hái qiǎng wǒ de táng | còn cướp kẹo của ta, |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 1 of 14)hòu yǒu zhǎng xìn wáng pàn luànsau có Trường Tín vương làm phản, fán èr niú mèng lí huā[Phàn Nhị Ngưu, Mạnh Lê Hoa.] nán dào yòng de shì lìng yí gè xìng shì[lẽ nào là dùng họ khác?] bèi hòu yǐn cáng zhe tài duō de wú nàiđằng sau ẩn giấu quá nhiều sự bất lực. dài shí jī chéng shú yǐ hòuChờ thời cơ chín muồi, wǒ huì yī yī dì gào sù nǐta sẽ nói từng chuyện cho con. jiě fū shāo zhǐTỷ phu, hóa vàng. huí qù zhī hòu nǐ gěi nǐ diē niáng yě shāo yī xiēsau khi về chàng cũng đốt một ít cho cha mẹ chàng đi. rén men féng nián guò jié dōu shāo zhǐMỗi dịp lễ tết người ta đều đốt vàng mã, shì wèi le gào sù sǐ qù de qīn rénlà để nói cho người thân đã mất nǐ yào dā yìng wǒ yī jiàn shìcon phải hứa với ta một chuyện. tǎng ruò yǒu yī tiān wǒ zhè bǎ lǎo gú tou bù zài leNếu có một ngày cái thân già này không còn nữa, nǐ yí dìng yào tì wǒ zhào gù hǎocon nhất định phải thay ta chăm sóc tốt qiān wàn bú yào ràng tā men juǎn jìn láituyệt đối đừng để họ bị cuốn vào. lǎo shī de shēn zi gǔ zhè me hǎoSức khỏe của thầy tốt như vậy, wǒ zuó rì shōu zhū shí niú chē fān leHôm qua lúc mua lợn, xe bò bị lật, ā jiě shǒu wàn jīng cháng téngCổ tay tỷ tỷ hay bị đau, shā zhū hěn lèi demổ lợn rất vất vả. shǒu wàn cháng nián yòng lì huì dé jīn tòng zhèngCổ tay thường xuyên dùng sức sẽ bị đau gân. dàn nǐ yǐ hòu hái shì dé zhù yì bǎo hùnhưng sau này nàng vẫn phải chú ý bảo vệ.