Cách dùng "你赶紧洗洗 洗洗吃饭 行" (nǐ gǎn jǐn xǐ xǐ xǐ xǐ chī fàn xíng) trong hội thoại tiếng Trung

gǎnjǐn chīfàn xíng

Con mau đi rửa ráy đi, rửa ráy rồi ăn cơm. Vâng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
40:33
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1李尖尖呢 一放假就玩疯了 找齐明月去了lǐ jiān jiān ne yī fàng jià jiù wán fēng le zhǎo qí míng yuè qù leLý Tiêm Tiêm đâu ạ? Nghỉ một cái là chơi điên cuồng. Đi tìm Tề Minh Nguyệt rồi.
2你赶紧洗洗 洗洗吃饭 行nǐ gǎn jǐn xǐ xǐ xǐ xǐ chī fàn xíngCon mau đi rửa ráy đi, rửa ráy rồi ăn cơm. Vâng.
3瞧这一身汗qiáo zhè yī shēn hànNhìn mồ hôi mồ kê kìa.

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 4 of 8)
爸 要不您再休息会儿 不用不用
HSK 3
0:03s
bà yào bù nín zài xiū xī huì er bù yòng bù yòngBố, hay là bố nghỉ ngơi thêm chút đi. Không cần, không cần.

医生不是说了吗
HSK 1
0:03s
yī shēng bú shì shuō le maChẳng phải bác sĩ đã nói rồi à?

说我这没大事儿
HSK 1
0:03s
shuō wǒ zhè méi dà shì érBố không có việc gì,

就是得多休息
HSK 4
0:03s
jiù shì dé duō xiū xīchỉ cần nghỉ ngơi thêm thôi.

爸  爸 你没事吧 我  我没事
HSK 1
0:03s
bà bà nǐ méi shì ba wǒ wǒ méi shìBố, bố. Bố không sao chứ? Bố... bố không sao.

这谁弄得呀 你看清楚没有啊
HSK 5
0:03s
zhè shuí nòng dé ya nǐ kàn qīng chǔ méi yǒu aLà ai làm vậy? Con có nhìn rõ không?

不好意思啊 装修呢
HSK 5
0:03s
bù hǎo yì sī a zhuāng xiū neXin lỗi nhé, đang sửa chữa.

你这几年都去哪儿了
HSK 1
0:03s
nǐ zhè jǐ nián dōu qù nǎ ér leMấy năm nay cô đi đâu vậy?

也不是特意来还钱的
HSK 6
0:03s
yě bú shì tè yì lái huán qián deCũng không phải đặc biệt đến để trả tiền.

最近发生的事儿 我都知道了
HSK 3
0:03s
zuì jìn fā shēng de shì ér wǒ dōu zhī dào leNhững chuyện xảy ra gần đây, tôi biết cả rồi.

赵华光就是不要脸
HSK 4
0:03s
zhào huá guāng jiù shì bú yào liǎnTriệu Hoa Quang đúng là không cần mặt mũi,

我跟他斗什么呀
HSK 7
0:03s
wǒ gēn tā dòu shén me yaTôi đấu gì với anh ta chứ?

咱们这是法制社会 他不能有俩臭钱
HSK 7
0:03s
zán men zhè shì fǎ zhì shè huì tā bù néng yǒu liǎ chòu qiánChúng ta là một xã hội pháp chế, anh ta có thể có mấy đồng tiền bẩn

你的店不就被他 整停业啦
HSK 7
0:03s
nǐ de diàn bù jiù bèi tā zhěng tíng yè lachẳng phải tiệm của anh đã bị anh ta làm cho ngừng kinh doanh rồi à?

只要子秋不愿意 他也休想把儿子要走
HSK 7
0:03s
zhǐ yào zi qiū bù yuàn yì tā yě xiū xiǎng bǎ ér zi yào zǒuchỉ cần Tử Thu không muốn thì anh ta cũng đừng hòng mang thằng bé đi.

你是个好捏的软柿子
HSK 7
0:03s
nǐ shì gè hǎo niē de ruǎn shì zianh là một trái hồng mềm dễ nắn,

泥人不还有个土性子
HSK 1
0:03s
ní rén bù hái yǒu gè tǔ xìng ziChẳng phải người mềm lòng thì vẫn có lúc nổi cáu sao?

我 我 我不是这意思啊
HSK 2
0:03s
wǒ wǒ wǒ bú shì zhè yì si aTôi... tôi... tôi không có ý đó.

老婆生不出来 就他那德性
HSK 5
0:03s
lǎo pó shēng bù chū lái jiù tā nà dé xìngvợ lại không sinh được. Với tính cách của anh ta,

也就是图有个后代 延续个香火
HSK 6
0:03s
yě jiù shì tú yǒu gè hòu dài yán xù gè xiāng huǒcũng chỉ là muốn có đời sau kế thừa nhang khói.