Cách dùng "所以我才来这一趟的" (suǒ yǐ wǒ cái lái zhè yī tàng de) trong hội thoại tiếng Trung

suǒcáiláizhètàngde

Thế nên lần này tôi mới đến.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
27:49
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1子秋不是这种 嫌贫爱富的孩子zi qiū bú shì zhè zhǒng xián pín ài fù de hái ziTử Thu không phải là một đứa trẻ ghét nghèo thích giàu.
2所以我才来这一趟的suǒ yǐ wǒ cái lái zhè yī tàng deThế nên lần này tôi mới đến.
3以你现在的经济条件 要想送子秋出国读书yǐ nǐ xiàn zài de jīng jì tiáo jiàn yào xiǎng sòng zi qiū chū guó dú shūVới điều kiện kinh tế bây giờ của anh mà muốn đưa Tử Thu ra nước ngoài học

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 7 of 8)
你猜年薪 上来就开多少
HSK 7
0:03s
nǐ cāi nián xīn shàng lái jiù kāi duō shǎoAnh đoán lương một năm mới vào làm là bao nhiêu đi.

上来就是二十多万呢
HSK 2
0:03s
shàng lái jiù shì èr shí duō wàn neMới vào đã hơn 200 nghìn rồi đấy.

出国留学
HSK 3
0:03s
chū guó liú xuéra nước ngoài du học đấy.

那费用 砸锅卖铁咱也付不起啊
HSK 4
0:03s
nà fèi yòng zá guō mài tiě zán yě fù bù qǐ aChi phí đó dù có bất chấp mọi thứ cũng không trả nổi.

你怎么变得那么快啊
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me biàn dé nà me kuài aSao anh thay đổi nhanh quá vậy?

这事千万别跟子秋说 他一定不答应
HSK 4
0:03s
zhè shì qiān wàn bié gēn zi qiū shuō tā yí dìng bù dā yìngĐừng có nói chuyện này với Tử Thu, chắc chắn thằng bé sẽ không đồng ý.

我这不才来找你呢嘛
HSK 6
0:03s
wǒ zhè bù cái lái zhǎo nǐ ne maThế nên tôi mới tìm anh chứ.

我是说呀 他要是不同意的话
HSK 5
0:03s
wǒ shì shuō ya tā yào shì bù tóng yì de huàTôi đang nghĩ nếu như thằng bé không đồng ý

咱俩得说好啦 联合起来咱说服他
HSK 6
0:03s
zán liǎ dé shuō hǎo la lián hé qǐ lái zán shuō fú tāthì hai chúng ta nói là được rồi. Hai chúng ta bắt tay thuyết phục thằng bé.

专门把蛋啊 下在别人窝里
HSK 7
0:03s
zhuān mén bà dàn a xià zài bié rén wō lǐchuyên đẻ trứng vào tổ của người khác,

你就是 替人孵蛋那个
HSK 5
0:03s
nǐ jiù shì tì rén fū dàn nà geAnh chính là con chim ngốc đã ấp trứng

别别别跟我谈什么 傻鸟不傻鸟的我跟你说
HSK 5
0:03s
bié bié bié gēn wǒ tán shén me shǎ niǎo bù shǎ niǎo de wǒ gēn nǐ shuōĐừng đừng... đừng nói với tôi gì mà chim ngốc hay không, tôi nói này.

我就有信心 这这这鸟你带走
HSK 4
0:03s
wǒ jiù yǒu xìn xīn zhè zhè zhè niǎo nǐ dài zǒuTôi tự tin rằng cái cái cái... anh mang con chim này đi

你养去 你花钱你培养他
HSK 5
0:03s
nǐ yǎng qù nǐ huā qián nǐ péi yǎng tāđể anh nuôi, anh bỏ tiền vun đắp cho nó

我们家鸟儿 他认窝
HSK 7
0:03s
wǒ men jiā niǎo ér tā rèn wōthì chú chim nhà chúng ta nhận ra tổ,

我跟你说 那赵华光才傻呢
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō nà zhào huá guāng cái shǎ neTôi cho anh biết, Triệu Hoa Quang mới là ngốc ấy.

仁义啊 当然啦
HSK 6
0:03s
rén yì a dāng rán larất nhân nghĩa. Đương nhiên.

我跟你说咱们得跳出 这固定的思维
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zán men dé tiào chū zhè gù dìng de sī wéiTôi cho anh biết, chúng ta phải thoát ra khỏi suy nghĩ cố định,

咱得往长远了看
HSK 5
0:03s
zán dé wǎng cháng yuǎn le kànchúng ta phải nhìn xa trông rộng.

对有道理 是吧
HSK 5
0:03s
duì yǒu dào lǐ shì baPhải, có lý đấy. Phải không?