Cách dùng "医生不是说了吗" (yī shēng bú shì shuō le ma) trong hội thoại tiếng Trung

shēngshìshuōlema

Chẳng phải bác sĩ đã nói rồi à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
22:47
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这孩子 也累zhè hái zi yě lèiCon bé này cũng mệt rồi.
2医生不是说了吗yī shēng bú shì shuō le maChẳng phải bác sĩ đã nói rồi à?
3说我这没大事儿shuō wǒ zhè méi dà shì érBố không có việc gì,

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 6 of 8)
做人得讲点良心吧
HSK 7
0:03s
zuò rén dé jiǎng diǎn liáng xīn baLàm người thì phải nói lời có lương tâm một chút.

我妈连照顾自己都难 还要照顾我爸
HSK 4
0:03s
wǒ mā lián zhào gù zì jǐ dōu nán hái yào zhào gù wǒ bàmẹ tôi chăm sóc cho chính mình còn khó khăn, còn phải chăm sóc bố tôi.

你们家的事情 以后你们自己家解决
HSK 3
0:03s
nǐ men jiā de shì qíng yǐ hòu nǐ men zì jǐ jiā jiě juéchuyện nhà mấy người sau này thì tự đi mà giải quyết.

你这话不能这么讲吧
HSK 3
0:03s
nǐ zhè huà bù néng zhè me jiǎng baAnh không thể nói như vậy được.

这不是也有血缘关系吗 我们付出最多呀
HSK 7
0:03s
zhè bú shì yě yǒu xuè yuán guān xì ma wǒ men fù chū zuì duō yaChẳng phải cũng có quan hệ máu mủ đấy à? Chúng tôi trả giá nhiều nhất đấy.

我们也没有闲着呀
HSK 5
0:03s
wǒ men yě méi yǒu xián zhe yaChúng tôi cũng có nhàn nhã đâu.

你看你现在 高考成绩已经下来了
HSK 4
0:03s
nǐ kàn nǐ xiàn zài gāo kǎo chéng jì yǐ jīng xià lái leCháu xem, bây giờ cháu đã có kết quả thi tốt nghiệp,

成绩又考得这么好
HSK 3
0:03s
chéng jì yòu kǎo dé zhè me hǎothành tích cũng tốt như vậy,

应该什么大学都能上
HSK 3
0:03s
yīng gāi shén me dà xué dōu néng shàngchắc là trường đại học nào cũng có thể đỗ.

既可以就近照顾你妈
HSK 7
0:03s
jì kě yǐ jiù jìn zhào gù nǐ māthì vừa có thể chăm sóc mẹ cháu

算是两全其美吧
HSK 6
0:03s
suàn shì liǎng quán qí měi bacoi như là vẹn cả đôi đường.

她都不管我凭什么管她
HSK 5
0:03s
tā dōu bù guǎn wǒ píng shén me guǎn tābà ấy đã mặc kệ cháu thì tại sao cháu phải lo cho bà?

是当年你妈妈做得不对
HSK 5
0:03s
shì dāng nián nǐ mā mā zuò dé bú duìKhi ấy là mẹ cháu không đúng,

可她毕竟是你妈妈
HSK 5
0:03s
kě tā bì jìng shì nǐ mā mānhưng dù sao thì cũng là mẹ của cháu.

我已经在单位上 请了一个月的假了
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng zài dān wèi shàng qǐng le yí gè yuè de jiǎ leBác đã xin nghỉ ở công ty một tháng nay rồi,

你舅妈还一个劲地 打电话催我回去
HSK 5
0:03s
nǐ jiù mā hái yí gè jìn dì dǎ diàn huà cuī wǒ huí qùBác gái của cháu cũng gọi điện giục bác về.

行行行   先别算账了
HSK 7
0:03s
xíng xíng xíng xiān bié suàn zhàng leĐược được được, khoan hãy tính toán sổ sách.

怎么想的 那留学怎么不好啊
HSK 3
0:03s
zěn me xiǎng de nà liú xué zěn me bù hǎo aNghĩ thế nào? Đi du học thì có gì không tốt chứ?

我跟朱鹏他妈 都打听清楚了
HSK 5
0:03s
wǒ gēn zhū péng tā mā dōu dǎ tīng qīng chǔ letôi đã tỉm hiểu kỹ với mẹ của Chu Bằng rồi.

说那条件好了去了
HSK 4
0:03s
shuō nà tiáo jiàn hǎo le qù leNghe nói là do điều kiện tốt lắm.