Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "您明明上了年纪" (nín míng míng shàng le nián jì) trong hội thoại tiếng Trung

您明明上了年纪

nín míng míng shàng le nián jì

Rõ ràng bố đã có tuổi rồi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
16:45
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1您变糊涂的时候nín biàn hú tú de shí hòubố bắt đầu hồ đồ.
2您明明上了年纪nín míng míng shàng le nián jìRõ ràng bố đã có tuổi rồi
3就是不肯放权jiù shì bù kěn fàng quánnhưng vẫn không chịu giao quyền,

More Clips From Episode

Total 89 clips (Page 2 of 5)
这小子要杀自己老豆
HSK 6
0:03s
zhè xiǎo zi yào shā zì jǐ lǎo dòuThằng nhóc đó muốn giết bố ruột mình
他难道会那么傻 单独出来跟你交易吗
HSK 5
0:03s
tā nán dào huì nà me shǎ dān dú chū lái gēn nǐ jiāo yì machẳng lẽ ông ta lại ngu đến mức một mình đi giao dịch với ông sao,
我们杜家发家的 第一桶金
HSK 1
0:03s
wǒ men dù jiā fā jiā de dì yī tǒng jīnkhoản tiền đầu tiên đặt nền móng cho sự giàu có của nhà họ Đỗ
我爹地一直宣称 是白手起家
HSK 7
0:03s
wǒ diē dì yì zhí xuān chēng shì bái shǒu qǐ jiāBố tôi cứ luôn miệng nói là tay trắng dựng nên cơ nghiệp.
应该知道那个老狐狸 有多狡猾
HSK 7
0:03s
yīng gāi zhī dào nà ge lǎo hú lí yǒu duō jiǎo huáchắc biết con cáo già đó xảo quyệt cỡ nào.
这个时候急于求成
HSK 7
0:03s
zhè ge shí hòu jí yú qiú chéngGiờ mà nóng vội muốn thành công
你究竟要我做什么
HSK 4
0:03s
nǐ jiū jìng yào wǒ zuò shén meRốt cuộc cậu muốn tôi làm gì?
做生意 也不用这么拼的吗 真的是
HSK 5
0:03s
zuò shēng yì yě bù yòng zhè me pīn de ma zhēn de shìbuôn bán luôn. Cũng không cần liều mạng như vậy chứ? Đúng thật là.
你们什么时候联手了
HSK 7
0:03s
nǐ men shén me shí hòu lián shǒu leHai đứa hợp tác từ khi nào?
你要扶这样一个 蠢材上位
HSK 5
0:03s
nǐ yào fú zhè yàng yí gè chǔn cái shàng wèiBố lại muốn nâng đỡ một thằng ngu như vậy lên nắm quyền.
你答应过要娶我的
HSK 6
0:03s
nǐ dā yìng guò yào qǔ wǒ deÔng từng hứa sẽ cưới tôi,
为什么要违背诺言 让我成为全港的笑话
HSK 7
0:03s
wèi shén me yào wéi bèi nuò yán ràng wǒ chéng wéi quán gǎng de xiào huàsao ông lại nuốt lời làm tôi thành trò cười của cả Hồng Kông, Trung Quốc?
为了杜家当牛做马
HSK 4
0:03s
wèi le dù jiā dàng niú zuò mǎlàm trâu làm ngựa cho nhà họ Đỗ.
要替大少扫清障碍
HSK 6
0:03s
yào tì dà shǎo sǎo qīng zhàng àimuốn dọn sạch chướng ngại cho cậu cả
就一脚踢走我们兄妹
HSK 3
0:03s
jiù yī jiǎo tī zǒu wǒ men xiōng mèiliền đá văng anh em tôi ra.
我苦苦求你 饶我大哥一命
HSK 7
0:03s
wǒ kǔ kǔ qiú nǐ ráo wǒ dà gē yī mìngTôi van xin ông tha mạng cho anh tôi.
就算他有把柄在你手上 又怎样呢
HSK 7
0:03s
jiù suàn tā yǒu bǎ bǐng zài nǐ shǒu shàng yòu zěn yàng neDù nó cho cô biết nhược điểm của nó thì sao chứ?
一个靠打劫起家的人
HSK 5
0:03s
yí gè kào dǎ jié qǐ jiā de rénMột kẻ cướp bóc tài sản của người khác để khởi nghiệp
你们两个扑街 敢用枪指我
HSK 6
0:03s
nǐ men liǎng gè pū jiē gǎn yòng qiāng zhǐ wǒHai thằng khốn các người dám chĩa súng vào tôi à?
拿枪指着你 有什么不妥啊
HSK 6
0:03s
ná qiāng zhǐ zhe nǐ yǒu shén me bù tuǒ aChĩa súng vào ông có gì không đúng?