Cách dùng "为了杜家当牛做马" (wèi le dù jiā dàng niú zuò mǎ) trong hội thoại tiếng Trung

wèilejiādàngniúzuò

làm trâu làm ngựa cho nhà họ Đỗ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
17:12
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我大哥刘天全wǒ dà gē liú tiān quánAnh trai Lưu Thiên Toàn của tôi
2为了杜家当牛做马wèi le dù jiā dàng niú zuò mǎlàm trâu làm ngựa cho nhà họ Đỗ.
3现在你老了xiàn zài nǐ lǎo leGiờ ông già rồi,

More Clips From Episode

Total 89 clips (Page 4 of 5)
你是说你怕兆基 你不怕我了
HSK 3
0:03s
nǐ shì shuō nǐ pà zhào jī nǐ bù pà wǒ leÝ cô là cô sợ Triệu Cơ chứ không sợ tôi à?

醒不过来了 我才听了他的鬼话去的
HSK 4
0:03s
xǐng bù guò lái le wǒ cái tīng le tā de guǐ huà qù dekhông tỉnh lại nữa, nên mới nghe lời anh ta mà làm liều.

留着你在我身边解解闷
HSK 4
0:03s
liú zhe nǐ zài wǒ shēn biān jiě jiě mèngiữ cô lại bên mình để giải khuây.

你在外面出尽风头
HSK 6
0:03s
nǐ zài wài miàn chū jǐn fēng touđể cô ra ngoài nở mày nở mặt,

我独宠你一个人哪
HSK 7
0:03s
wǒ dú chǒng nǐ yí gè rén nǎtôi chỉ yêu chiều mỗi mình cô?

老爷 我以后什么都不要了
HSK 3
0:03s
lǎo yé wǒ yǐ hòu shén me dōu bú yào leAnh Đỗ, sau này em không cần gì nữa.

我以后什么都不要了老爷 我只要留在你身边就行
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ hòu shén me dōu bú yào le lǎo yé wǒ zhǐ yào liú zài nǐ shēn biān jiù xíngSau này em không cần gì nữa, anh Đỗ. Em chỉ muốn ở lại bên cạnh anh.

我原谅你 我饶你 我怎么饶你啊
HSK 7
0:03s
wǒ yuán liàng nǐ wǒ ráo nǐ wǒ zěn me ráo nǐ aTôi tha thứ cho cô, tôi tha cho cô. Sao tôi có thể tha cho cô được?

不要 我不要回去 我不要回去 老爷 我会乖乖的
HSK 2
0:03s
bú yào wǒ bú yào huí qù wǒ bú yào huí qù lǎo yé wǒ huì guāi guāi deĐừng mà. Em không muốn quay về. Em không muốn quay về, anh Đỗ. Em sẽ ngoan ngoãn.

如果落到杜琤荣手里
HSK 3
0:03s
rú guǒ luò dào dù chēng róng shǒu lǐNếu rơi vào tay Đỗ Tranh Vinh,

我就是要她面对 她逃避的一切
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì yào tā miàn duì tā táo bì de yī qièEm muốn chị ta phải đối mặt với tất cả những gì chị ta trốn tránh.

晚上我想喝你煲的汤 在家等我好不好
HSK 7
0:03s
wǎn shàng wǒ xiǎng hē nǐ bāo de tāng zài jiā děng wǒ hǎo bù hǎoTối nay con muốn uống canh mẹ nấu. Chờ con ở nhà nhé.

她这么安排了 你就听她的呗
HSK 4
0:03s
tā zhè me ān pái le nǐ jiù tīng tā de beiNó đã sắp xếp như vậy rồi thì em nghe nó đi.

想要跟夏子玉 一起拼一把
HSK 5
0:03s
xiǎng yào gēn xià zi yù yì qǐ pīn yī bǎmuốn liều một phen với Hạ Tử Ngọc hay không.

我闺女考上大学了
HSK 7
0:03s
wǒ guī nǚ kǎo shàng dà xué leCon gái bố thi đỗ đại học rồi.

这可是咱村 第一个大学生
HSK 3
0:03s
zhè kě shì zán cūn dì yí gè dà xué shēngĐây là sinh viên đại học đầu tiên của thôn chúng ta.

刚出锅的烤红薯啦
HSK 7
0:03s
gāng chū guō de kǎo hóng shǔ laKhoai lang nướng vừa ra lò.

妈真替你高兴
HSK 5
0:03s
mā zhēn tì nǐ gāo xìngMẹ thật sự mừng cho con,

要不要来一块 可甜啦
HSK 6
0:03s
yào bù yào lái yī kuài kě tián lacó muốn thử một miếng không? Ngọt lắm.

来一块尝尝 刚出锅的 不用了 可甜了
HSK 3
0:03s
lái yī kuài cháng cháng gāng chū guō de bù yòng le kě tián leThử một miếng đi, vừa ra lò đấy. Không cần đâu. Ngọt lắm.