Cách dùng "这大太阳的 辛苦了" (zhè dà tài yáng de xīn kǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
这大太阳的 辛苦了
trời nắng như vậy mọi người vất vả rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
41:40
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们好啊 | nǐ men hǎo a | Chào mọi người, |
| 2▶ | 这大太阳的 辛苦了 | zhè dà tài yáng de xīn kǔ le | trời nắng như vậy mọi người vất vả rồi. |
| 3 | 不辛苦 不辛苦 建华 咱们上那边看看 | bù xīn kǔ bù xīn kǔ jiàn huá zán men shàng nà biān kàn kàn | Không vất vả. Không vất vả. Kiến Hoa, chúng ta qua bên đó xem xem. |
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s
lái yī kuài cháng cháng gāng chū guō de bù yòng le kě tián leThử một miếng đi, vừa ra lò đấy. Không cần đâu. Ngọt lắm.

HSK 5
0:03s
nà wǒ xiān qù wài miàn yǒu shén me shì suí shí jiào wǒ xiè xièVậy tôi ra ngoài trước, có việc gì thì cô cứ gọi tôi. Cảm ơn.

HSK 3
0:03s
zhǎng dé hái bú cuò kàn qǐ lái jīn nián zhè ge shōu chéng yīng gāi huì bù cuòPhát triển khá tốt. Xem ra vụ mùa năm nay sẽ bội thu.

HSK 3
0:03s
lái le zhè me jiǔ hái shì gēn zán men cūn lǐ bù tài yī yàngđến đây lâu như vậy rồi mà vẫn không giống người trong thôn mình.

HSK 5
0:03s
shuō bù dìng zài zhè ér dài jiǔ le bù xiǎng zǒu leNói không chừng ở đây lâu rồi lại không muốn đi nữa,

HSK 6
0:03s
qǔ gè xí fù liú xià yě tǐng hǎo de qǔ shuí a qǔ nǐ alấy vợ rồi ở lại cũng rất tốt. Lấy ai? Lấy cô à?

HSK 6
0:03s
rén jiā chéng lǐ rén yǎn guāng kě gāo zhāo ne kàn bù shàng zán men cūn de gū niángNgười thành phố tiêu chuẩn cao lắm, không để mắt tới mấy cô gái trong thôn mình đâu.

HSK 3
0:03s
wǒ shuō de dōu shì zhēn huà wǒ xǐ huān nǐ yǐ jīng hěn jiǔ leNhững lời em nói đều là thật, em đã thích anh rất lâu rồi.
