Cách dùng "钱滚钱的事谁不干哪" (qián gǔn qián de shì shuí bù gàn nǎ) trong hội thoại tiếng Trung
钱滚钱的事谁不干哪
Kiếm tiền đẻ ra tiền, ai mà không làm?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:05
gàn干
kěn肯
dìng定
jì继
xù续
gàn干
nǎ哪
“Làm chứ, chắc chắn phải làm rồi.”
LINE 0217:06
PLAYING SCENEqián钱
gǔn滚
qián钱
de的
shì事
shuí谁
bù不
gàn干
nǎ哪
“Kiếm tiền đẻ ra tiền, ai mà không làm?”
LINE 0317:08
wǒ我
men们
liǎ俩
yě也
quán全
é额
tóu投
rù入
“Hai bọn tôi cũng góp toàn bộ.”
Show Information