Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "别老您您您的 外道" (bié lǎo nín nín nín de wài dào) trong hội thoại tiếng Trung

别老您您您的 外道

bié lǎo nín nín nín de wài dào

Đừng dùng kính ngữ mãi thế, xa lạ lắm.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
15:03
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谢谢您xiè xiè nínCảm ơn bác.
2别老您您您的 外道bié lǎo nín nín nín de wài dàoĐừng dùng kính ngữ mãi thế, xa lạ lắm.
3管我叫刘大爷guǎn wǒ jiào liú dà yéCứ gọi tôi là bác Lưu.

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 6 of 9)
大伙儿看我们菜单 写得漂亮不
HSK 6
0:03s
dà huǒ ér kàn wǒ men cài dān xiě dé piào liàng bùMọi người xem thực đơn của chúng tôi viết đẹp không?

我们食堂新来大学生啦
HSK 6
0:03s
wǒ men shí táng xīn lái dà xué shēng laNhà ăn chúng ta có sinh viên mới tới đó.

这仨姑娘 长得都不赖啊
HSK 4
0:03s
zhè sā gū niáng zhǎng dé dōu bù lài aBa cô gái này trông đều xinh.

吃饭的时候呢 多看咱几眼 嘀咕几句
HSK 7
0:03s
chī fàn de shí hòu ne duō kàn zán jǐ yǎn dí gū jǐ jùLúc ăn cơm ngắm chúng ta thêm vài cái, lẩm bẩm vài câu,

歇会儿吧 先吃点饭 我给你打回来了
HSK 3
0:03s
xiē huì er ba xiān chī diǎn fàn wǒ gěi nǐ dǎ huí lái leNghỉ một lát đi. Ăn cơm trước, chị mang về cho em rồi.

第一名 哎呀妈呀
HSK 5
0:03s
dì yì míng āi yā mā yatrong cuộc bình chọn. Ôi trời ơi.

再多承担一点 意思就是 还要再加点人了
HSK 5
0:03s
zài duō chéng dān yì diǎn yì si jiù shì hái yào zài jiā diǎn rén legánh thêm một chút. Ý là vẫn sẽ tăng thêm người.

这都已经累死了 忙不过来了呀
HSK 5
0:03s
zhè dōu yǐ jīng lèi sǐ le máng bù guò lái le yaĐã mệt chết rồi, làm không xuể đâu.

做三百三十个人的饭 也是做 什么东西
HSK 1
0:03s
zuò sān bǎi sān shí gè rén de fàn yě shì zuò shén me dōng xīNấu cho 330 người cũng là nấu. Cái gì cơ?

再加七十个人 我们才四个人呀
HSK 5
0:03s
zài jiā qī shí gè rén wǒ men cái sì gè rén yaThêm 70 người nữa? Chúng ta chỉ có bốn người thôi.

她算什么啦 多她一个不多 少她一个不少
HSK 6
0:03s
tā suàn shén me la duō tā yí gè bù duō shǎo tā yí gè bù shǎoCô ta tính làm gì. Có cô ta cũng vậy, không có cũng vậy.

发奖金哪 多少钱啊
HSK 4
0:03s
fā jiǎng jīn nǎ duō shǎo qián aCó thưởng à? Bao nhiêu tiền vậy?

不累不累 可以接的 我打工那么长时间
HSK 4
0:03s
bù lèi bù lèi kě yǐ jiē de wǒ dǎ gōng nà me zhǎng shí jiānKhông mệt đâu, nhận được mà. Tôi đi làm thuê lâu vậy,

还从来没有拿过 年终奖金 是啊 我更没意见了
HSK 6
0:03s
hái cóng lái méi yǒu ná guò nián zhōng jiǎng jīn shì a wǒ gèng méi yì jiàn lechưa từng nhận thưởng cuối năm. Đúng vậy, tôi càng không ý kiến.

再说嘛 也不太累啊 这不还多了一个人吗
HSK 6
0:03s
zài shuō ma yě bù tài lèi a zhè bù hái duō le yí gè rén maVới lại cũng không quá mệt đâu. Chẳng phải có thêm một người sao?

不得早起半个小时 赶紧的
HSK 6
0:03s
bù dé zǎo qǐ bàn gè xiǎo shí gǎn jǐn deKhông dậy sớm nửa tiếng sao được. Nhanh lên.

快点 婉之 起来了
HSK 2
0:03s
kuài diǎn wǎn zhī qǐ lái leNhanh chút. Uyển Chi, dậy đi.

细皮嫩肉的 头天干活能不破吗 来
HSK 7
0:03s
xì pí nèn ròu de tóu tiān gàn huó néng bù pò ma láiDa non thịt mềm, ngày đầu làm việc không vỡ mới lạ. Nào.

我兜里有胶布 拿出来缠上 裹紧了就不疼了
HSK 7
0:03s
wǒ dōu lǐ yǒu jiāo bù ná chū lái chán shàng guǒ jǐn le jiù bù téng leTrong túi chị có băng cá nhân. Lấy ra quấn vào. Quấn chặt lại sẽ không đau nữa.

看不出来 你个城里孩子 还挺能吃苦的
HSK 7
0:03s
kàn bù chū lái nǐ gè chéng lǐ hái zi hái tǐng néng chī kǔ deKhông nhìn ra đấy. Một đứa trẻ thành phố như em mà cũng chịu khổ giỏi ghê.