Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "别老您您您的 外道" (bié lǎo nín nín nín de wài dào) trong hội thoại tiếng Trung

别老您您您的 外道

bié lǎo nín nín nín de wài dào

Đừng dùng kính ngữ mãi thế, xa lạ lắm.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
15:03
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谢谢您xiè xiè nínCảm ơn bác.
2别老您您您的 外道bié lǎo nín nín nín de wài dàoĐừng dùng kính ngữ mãi thế, xa lạ lắm.
3管我叫刘大爷guǎn wǒ jiào liú dà yéCứ gọi tôi là bác Lưu.

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 7 of 9)
不是吗 我家在大山沟里
HSK 1
0:03s
bú shì ma wǒ jiā zài dà shān gōu lǐKhông phải sao? Nhà em ở trong khe núi.

今天 就算是你来找我算账
HSK 7
0:03s
jīn tiān jiù suàn shì nǐ lái zhǎo wǒ suàn zhàngHôm nay, cho dù cô có đến tìm tôi tính sổ,

我也不觉得 我有啥子不对
HSK 1
0:03s
wǒ yě bù jué dé wǒ yǒu shá zi bú duìtôi cũng không cảm thấy mình đã làm gì sai.

爸 爸 不要叫我
HSK 1
0:03s
bà bà bú yào jiào wǒBố ơi, bố ơi. Đừng gọi bố.

为什么你们都愿意 到她那边去排队啊
HSK 4
0:03s
wèi shén me nǐ men dōu yuàn yì dào tā nà biān qù pái duì aTại sao mọi người đều thích xếp hàng bên chỗ cô ta vậy?

你没发现 人家那边有服务啊
HSK 6
0:03s
nǐ méi fā xiàn rén jiā nà biān yǒu fú wù aCô không nhận ra bên chỗ người ta có phục vụ à?

有一个词叫笑面虎 你听说过吗
HSK 3
0:03s
yǒu yí gè cí jiào xiào miàn hǔ nǐ tīng shuō guò maCó câu "sói đội lốt người", cô từng nghe chưa?

说的就是方婉之 这种人呀 你小心一点啊
HSK 5
0:03s
shuō de jiù shì fāng wǎn zhī zhè zhǒng rén ya nǐ xiǎo xīn yì diǎn aChính là nói loại người như Phương Uyển Chi đó. Cô cẩn thận một chút.

吃完饭 抓紧时间休息会儿
HSK 5
0:03s
chī wán fàn zhuā jǐn shí jiān xiū xī huì erĂn cơm xong, tranh thủ nghỉ một lát.

刘大爷这个安排 不公平吗
HSK 5
0:03s
liú dà yé zhè ge ān pái bù gōng píng maÔng Lưu sắp xếp như vậy không công bằng sao?

什么 刘大爷一直想让刘柱 带个儿媳妇回家
HSK 5
0:03s
shén me liú dà yé yì zhí xiǎng ràng liú zhù dài gè ér xí fù huí jiāCái gì? Ông Lưu vẫn luôn muốn Lưu Trụ dẫn con dâu về nhà.

怎么可能 咋不可能呢
HSK 2
0:03s
zěn me kě néng zǎ bù kě néng neSao có thể chứ? Sao lại không thể?

这么轻省的活 全都交给你
HSK 4
0:03s
zhè me qīng shěng de huó quán dōu jiāo gěi nǐCông việc nhẹ nhàng như vậy đều giao hết cho em.

这不就是刘大爷 对于他未来儿媳妇的 特别关照吗
HSK 7
0:03s
zhè bù jiù shì liú dà yé duì yú tā wèi lái ér xí fù de tè bié guān zhào maĐây chẳng phải sự quan tâm đặc biệt bác Lưu dành cho con dâu tương lai của mình ư?

你咋不回宿舍 好好睡一觉啊
HSK 5
0:03s
nǐ zǎ bù huí sù shè hǎo hǎo shuì yī jiào aSao cô không về ký túc xá ngủ một giấc cho ngon?

我在学校 中午就是这么睡的 习惯了
HSK 4
0:03s
wǒ zài xué xiào zhōng wǔ jiù shì zhè me shuì de xí guàn leỞ trường buổi trưa tôi cũng ngủ như vậy. Quen rồi.

睡得有点麻了
HSK 2
0:03s
shuì dé yǒu diǎn má leNgủ tê cả chân rồi.

柱子哥 买菜还要开车去啊
HSK 7
0:03s
zhù zi gē mǎi cài hái yào kāi chē qù aAnh Trụ, đi mua đồ ăn còn phải lái xe đi à?

那我可去不了了 我晕车 特别严重
HSK 6
0:03s
nà wǒ kě qù bù liǎo le wǒ yùn chē tè bié yán zhòngVậy tôi không đi được rồi. Tôi say xe. Rất nghiêm trọng.

回头吐你一车都是
HSK 6
0:03s
huí tóu tǔ nǐ yī chē dōu shìKhéo lại nôn đầy xe của anh mất.