Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "第一名 哎呀妈呀" (dì yì míng āi yā mā ya) trong hội thoại tiếng Trung

第一名 哎呀妈呀

dì yì míng āi yā mā ya

trong cuộc bình chọn. Ôi trời ơi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
26:14
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1上个月综合评比shàng gè yuè zōng hé píng bǐtháng trước đứng hạng nhất
2第一名 哎呀妈呀dì yì míng āi yā mā yatrong cuộc bình chọn. Ôi trời ơi.
3婉之wǎn zhīUyển Chi.

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 8 of 9)
上次从人才市场 回来的时候 你也没晕车啊
HSK 6
0:03s
shàng cì cóng rén cái shì chǎng huí lái de shí hòu nǐ yě méi yùn chē aLần trước từ chợ lao động trở về, cô cũng đâu có say xe.

我吃晕车药了 就最后一片 我以为来这儿
HSK 6
0:03s
wǒ chī yùn chē yào le jiù zuì hòu yī piàn wǒ yǐ wéi lái zhè érTôi uống thuốc say xe rồi. Viên cuối cùng. Tôi tưởng đến đây

就不用坐车 就没有准备多余的 那 那太好了
HSK 6
0:03s
jiù bù yòng zuò chē jiù méi yǒu zhǔn bèi duō yú de nà nà tài hǎo lekhông cần đi xe nên không chuẩn bị thêm. Thế... Thế thì tốt quá.

我跟你去好了呀 那我跟李娟备菜 不是
HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ qù hǎo le ya nà wǒ gēn lǐ juān bèi cài bú shìTôi đi với anh cũng được. Tôi với Lý Quyên sẽ chuẩn bị đồ ăn. Ơ.

啥样的晕车药 我给你买回来 深圳没有我吃的那种
HSK 6
0:03s
shá yàng de yùn chē yào wǒ gěi nǐ mǎi huí lái shēn zhèn méi yǒu wǒ chī de nà zhǒngThuốc say xe loại gì, tôi mua cho cô. Thâm Quyến không có loại tôi uống.

那 哎什么哎呀 走了走了 走了
HSK 5
0:03s
nà āi shén me āi yā zǒu le zǒu le zǒu leƠ. Ơ cái gì mà ơ. Đi thôi. Đi nào.

人家不要跟你去了 来不及了
HSK 6
0:03s
rén jiā bú yào gēn nǐ qù le lái bù jí leNgười ta không muốn đi với anh đâu. Không kịp mất.

你还没有备完啊 你这么切法子 切到什么时候去啊
HSK 7
0:03s
nǐ hái méi yǒu bèi wán a nǐ zhè me qiè fǎ zi qiè dào shén me shí hòu qù aCô vẫn chưa chuẩn bị xong à? Cô cắt kiểu này, cắt đến bao giờ mới xong?

比我弄得可慢多了
HSK 4
0:03s
bǐ wǒ nòng dé kě màn duō leCòn chậm hơn tôi làm nhiều.

今天多了 七十个人吃饭呢 再说风凉话 踹你啊
HSK 7
0:03s
jīn tiān duō le qī shí gè rén chī fàn ne zài shuō fēng liáng huà chuài nǐ aHôm nay thêm bảy mươi người ăn cơm đấy. Còn nói bóng gió nữa là tôi đá cô đấy.

别站那儿 跟个花蝴蝶似的 过来帮忙
HSK 5
0:03s
bié zhàn nà ér gēn gè huā hú dié shì de guò lái bāng mángĐừng đứng đó như con bướm hoa nữa. Lại đây phụ một tay.

看着不像干活的样子
HSK 4
0:03s
kàn zhe bù xiàng gàn huó de yàng ziNhìn không giống người biết làm việc,

怜香惜玉 你就给她单做点 我给她送回去
HSK 5
0:03s
lián xiāng xī yù nǐ jiù gěi tā dān zuò diǎn wǒ gěi tā sòng huí qùThương hoa tiếc ngọc thì anh làm riêng cho con bé chút đi. Tôi mang qua cho.

把面先吃了 累一天了 不吃东西不行啊
HSK 3
0:03s
bǎ miàn xiān chī le lèi yī tiān le bù chī dōng xī bù xíng aĂn bát mì đã. Mệt cả ngày rồi, không ăn không được đâu.

要不然明天该病倒了 听我的准没错
HSK 4
0:03s
yào bù rán míng tiān gāi bìng dào le tīng wǒ de zhǔn méi cuòKhông thì mai ngã bệnh mất. Nghe chị không sai đâu.

不愿跟刘柱单独出去啊
HSK 5
0:03s
bù yuàn gēn liú zhù dān dú chū qù aKhông muốn đi riêng với Lưu Trụ à?

我是新来的 也不能专挑轻快的干
HSK 5
0:03s
wǒ shì xīn lái de yě bù néng zhuān tiāo qīng kuài de gànEm mới đến, cũng không thể toàn chọn việc nhẹ.

还有就是 虽然我们还没交过心
HSK 4
0:03s
hái yǒu jiù shì suī rán wǒ men hái méi jiāo guò xīnCòn nữa là tuy bọn em chưa từng tâm sự,

但是我觉得 她从小到大 应该也挺苦的
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ jué de tā cóng xiǎo dào dà yīng gāi yě tǐng kǔ denhưng em cảm thấy từ nhỏ đến lớn chắc chị ấy cũng khổ lắm.

从小就没有受到过 谁的照顾
HSK 3
0:03s
cóng xiǎo jiù méi yǒu shòu dào guò shéi de zhào gùchị ấy đã không nhận được sự chăm sóc của ai.