Cách dùng "你脸换得倒是快啊" (nǐ liǎn huàn dé dǎo shì kuài a) trong hội thoại tiếng Trung

liǎnhuàndǎoshìkuàia

Trở mặt nhanh thật đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
21:38
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你不要介意啊nǐ bú yào jiè yì achị đừng để bụng nhé.
2你脸换得倒是快啊nǐ liǎn huàn dé dǎo shì kuài aTrở mặt nhanh thật đấy.
3娟儿 看到没有啊 这种人要小心啊 行了juān ér kàn dào méi yǒu a zhè zhǒng rén yào xiǎo xīn a xíng leQuyên à, thấy chưa? Loại người này phải cẩn thận đấy. Được rồi.

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 4 of 9)
好处是随时走 可以按天领钱 不然呢
HSK 5
0:03s
hǎo chù shì suí shí zǒu kě yǐ àn tiān lǐng qián bù rán neƯu điểm là có thể nghỉ bất cứ lúc nào, lĩnh tiền theo ngày. Nếu không thì

集团领导照顾女同志 专门修的
HSK 7
0:03s
jí tuán lǐng dǎo zhào gù nǚ tóng zhì zhuān mén xiū deLãnh đạo tập đoàn chăm lo cho chị em, đặc biệt xây riêng đấy.

你好 我是新来的 你是谁根本就不重要
HSK 5
0:03s
nǐ hǎo wǒ shì xīn lái de nǐ shì shuí gēn běn jiù bú zhòng yàoChào cô, tôi là người mới tới. Cô là ai vốn dĩ không quan trọng.

谁让你进来的 出去出去
HSK 2
0:03s
shuí ràng nǐ jìn lái de chū qù chū qùAi cho cô vào? Ra ngoài đi.

干什么 这个地方住两个人 已经够呛了
HSK 7
0:03s
gàn shén me zhè ge dì fāng zhù liǎng gè rén yǐ jīng gòu qiàng leLàm gì vậy? Chỗ này ở hai người đã chật lắm rồi,

来来来 出去出去 你这人怎么这样啊
HSK 2
0:03s
lái lái lái chū qù chū qù nǐ zhè rén zěn me zhè yàng aRa ngoài, ra ngoài mau! Sao cô lại thế hả?

谁让你的都不行 我不同意
HSK 3
0:03s
shuí ràng nǐ de dōu bù xíng wǒ bù tóng yìAi bảo cũng không được, tôi không đồng ý.

那你可别怪我 不让你出来
HSK 5
0:03s
nà nǐ kě bié guài wǒ bù ràng nǐ chū láiVậy thì đừng trách tôi không cho cô ra ngoài.

谁要冷静了 我不要
HSK 4
0:03s
shuí yào lěng jìng le wǒ bú yàoAi cần bình tĩnh chứ, tôi không cần.

对待新同事 不应该友好一点吗
HSK 5
0:03s
duì dài xīn tóng shì bù yīng gāi yǒu hǎo yì diǎn maĐối xử với đồng nghiệp mới nên thân thiện mới phải.

你阴阳怪气我 是吧 我
HSK 1
0:03s
nǐ yīn yáng guài qì wǒ shì ba wǒCô nói mỉa tôi đấy à? Tôi...

刘大爷让我 赶紧去食堂干活 我先走了
HSK 5
0:03s
liú dà yé ràng wǒ gǎn jǐn qù shí táng gàn huó wǒ xiān zǒu leBác Lưu bảo tôi mau xuống nhà ăn làm việc, tôi đi trước đây.

你却把我赶出来 扔我的行李 还想打架
HSK 6
0:03s
nǐ què bǎ wǒ gǎn chū lái rēng wǒ de xíng lǐ hái xiǎng dǎ jiàCô lại đuổi tôi ra ngoài, ném hành lý của tôi, còn muốn đánh nhau nữa.

我要给她点颜色看看
HSK 2
0:03s
wǒ yào gěi tā diǎn yán sè kàn kànTôi phải cho nó biết tay.

这仨女的 咋一个都不来啊
HSK 2
0:03s
zhè sā nǚ de zǎ yí gè dōu bù lái aBa cô này sao không thấy một ai đến?

娟儿 我们两个教训教训她 你挺霸道啊
HSK 7
0:03s
juān ér wǒ men liǎng gè jiào xùn jiào xùn tā nǐ tǐng bà dào aQuyên ơi, hai đứa mình dạy dỗ nó một trận. Cô cũng ngang ngược ghê.

她恶人先告状 是不是 你什么德行我不知道啊
HSK 2
0:03s
tā è rén xiān gào zhuàng shì bú shì nǐ shén me dé xíng wǒ bù zhī dào aCô ta đã ăn cắp còn la làng. Cái nết cô thế nào tôi còn không rõ à?

工地就咱们几个女的 你让人笑话不
HSK 6
0:03s
gōng dì jiù zán men jǐ gè nǚ de nǐ ràng rén xiào huà bùCông trường chỉ có mấy người chúng ta là nữ, cô không sợ người ta cười à?

我在广州打工的时候 这么大点地方 要住十个人呢
HSK 4
0:03s
wǒ zài guǎng zhōu dǎ gōng de shí hòu zhè me dà diǎn dì fāng yào zhù shí gè rén neHồi tôi làm thuê ở Quảng Châu, chỗ nhỏ thế này mà ở đến mười người đấy.

那你们两个人 睡一张床好了呀
HSK 5
0:03s
nà nǐ men liǎng gè rén shuì yī zhāng chuáng hǎo le yaVậy hai người ngủ chung một giường đi.