Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "写得不好 您看能凑合不" (xiě dé bù hǎo nín kàn néng còu hé bù) trong hội thoại tiếng Trung

写得不好 您看能凑合不

xiě dé bù hǎo nín kàn néng còu hé bù

Viết không được đẹp lắm, bác xem có dùng tạm được không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
14:45
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不愧是上了大学的bù kuì shì shàng le dà xué deĐúng là người học đại học có khác.
2写得不好 您看能凑合不xiě dé bù hǎo nín kàn néng còu hé bùViết không được đẹp lắm, bác xem có dùng tạm được không?
3这还不好zhè hái bù hǎoThế này mà còn không đẹp.

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 5 of 9)
我帮忙弄个被子的工夫 你还耍上横了你
HSK 7
0:03s
wǒ bāng máng nòng gè bèi zi de gōng fu nǐ hái shuǎ shàng héng le nǐTôi chỉ đi lấy chăn một lát, cô đã làm loạn lên.

出门在外都不容易 干啥啊
HSK 3
0:03s
chū mén zài wài dōu bù róng yì gàn shá aRa ngoài kiếm sống ai cũng khó khăn, cô làm gì vậy?

你脸换得倒是快啊
HSK 6
0:03s
nǐ liǎn huàn dé dǎo shì kuài aTrở mặt nhanh thật đấy.

她这人就这德行 你不用惯着她 哄着她的
HSK 7
0:03s
tā zhè rén jiù zhè dé xíng nǐ bù yòng guàn zhe tā hǒng zhe tā deCái nết cô ấy như thế. Em không cần chiều hay dỗ cô ấy đâu.

说得好像你惯着我 哄着我一样了
HSK 7
0:03s
shuō dé hǎo xiàng nǐ guàn zhe wǒ hǒng zhe wǒ yī yàng leNói như thể cô chiều tôi, dỗ dành tôi vậy.

看着没 像这样 多冲洗几遍就得了
HSK 7
0:03s
kàn zhe méi xiàng zhè yàng duō chōng xǐ jǐ biàn jiù dé leThấy chưa, như thế này. Rửa thêm vài lần là được.

再说了 照你这么择下去的话 晚饭就该耽误了
HSK 6
0:03s
zài shuō le zhào nǐ zhè me zé xià qù de huà wǎn fàn jiù gāi dān wù leHơn nữa, em nhặt kiểu này thì bữa tối sẽ bị trễ mất.

工友们能按时吃上饭 这可是大事
HSK 5
0:03s
gōng yǒu men néng àn shí chī shàng fàn zhè kě shì dà shìCông nhân ăn đúng giờ là chuyện lớn đấy.

明天早上拌上辣椒 当咸菜吃 我发明的
HSK 7
0:03s
míng tiān zǎo shàng bàn shàng là jiāo dāng xián cài chī wǒ fā míng deSáng mai trộn thêm ớt, ăn như dưa muối. Chị phát minh ra đấy.

明白了吗 明白了 干吧
HSK 3
0:03s
míng bái le ma míng bái le gàn baHiểu chưa? Hiểu rồi. Làm đi.

当心点啊 别切着手 好
HSK 7
0:03s
dāng xīn diǎn a bié qiè zhuó shǒu hǎoCẩn thận nhé, đừng cắt vào tay. Vâng.

别着急 慢慢来 没几天就能学会啊
HSK 6
0:03s
bié zháo jí màn màn lái méi jǐ tiān jiù néng xué huì aĐừng vội, làm từ từ. Vài hôm là quen ngay.

好啥呀 纯牌东北大傻丫头 说话直
HSK 7
0:03s
hǎo shá ya chún pái dōng běi dà shǎ yā tou shuō huà zhíTốt gì đâu. Con ngốc Đông Bắc chính hiệu. Nói chuyện thẳng tính,

不定哪天哪句话 就捅你肺管子上了
HSK 7
0:03s
bù dìng nǎ tiān nǎ jù huà jiù tǒng nǐ fèi guǎn zi shàng lekhông chừng hôm nào lỡ lời làm em khó chịu.

到时候你可别介意啊 我准是有口无心的
HSK 7
0:03s
dào shí hòu nǐ kě bié jiè yì a wǒ zhǔn shì yǒu kǒu wú xīn deLúc đó đừng để bụng nhé. Chị đúng kiểu khẩu xà tâm phật.

有本事把盆摔漏了 我看看
HSK 7
0:03s
yǒu běn shì bǎ pén shuāi lòu le wǒ kàn kànCó giỏi thì đập thủng cái chậu tôi xem nào.

怎么就跟她亲热上了 你看不出来人家第一次
HSK 7
0:03s
zěn me jiù gēn tā qīn rè shàng le nǐ kàn bù chū lái rén jiā dì yī cìSao lại thân thiết với cô ta thế? Cô không nhìn ra người ta lần đầu

出来打工啊 还欺负人家
HSK 7
0:03s
chū lái dǎ gōng a hái qī fù rén jiāđi làm thuê à? Còn bắt nạt người ta.

有点同情心 好不好
HSK 1
0:03s
yǒu diǎn tóng qíng xīn hǎo bù hǎoBiết đồng cảm chút được không?

谁同情我呀
HSK 5
0:03s
shuí tóng qíng wǒ yaRồi ai đồng cảm cho tôi?