Cách dùng "写得不好 您看能凑合不" (xiě dé bù hǎo nín kàn néng còu hé bù) trong hội thoại tiếng Trung
写得不好 您看能凑合不
xiě dé bù hǎo nín kàn néng còu hé bù
Viết không được đẹp lắm, bác xem có dùng tạm được không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
14:45
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不愧是上了大学的 | bù kuì shì shàng le dà xué de | Đúng là người học đại học có khác. |
| 2▶ | 写得不好 您看能凑合不 | xiě dé bù hǎo nín kàn néng còu hé bù | Viết không được đẹp lắm, bác xem có dùng tạm được không? |
| 3 | 这还不好 | zhè hái bù hǎo | Thế này mà còn không đẹp. |
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 4 of 9)
HSK 7
0:03s
jí tuán lǐng dǎo zhào gù nǚ tóng zhì zhuān mén xiū deLãnh đạo tập đoàn chăm lo cho chị em, đặc biệt xây riêng đấy.

HSK 5
0:03s
nǐ hǎo wǒ shì xīn lái de nǐ shì shuí gēn běn jiù bú zhòng yàoChào cô, tôi là người mới tới. Cô là ai vốn dĩ không quan trọng.

HSK 7
0:03s
gàn shén me zhè ge dì fāng zhù liǎng gè rén yǐ jīng gòu qiàng leLàm gì vậy? Chỗ này ở hai người đã chật lắm rồi,

HSK 2
0:03s
lái lái lái chū qù chū qù nǐ zhè rén zěn me zhè yàng aRa ngoài, ra ngoài mau! Sao cô lại thế hả?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
duì dài xīn tóng shì bù yīng gāi yǒu hǎo yì diǎn maĐối xử với đồng nghiệp mới nên thân thiện mới phải.

HSK 5
0:03s
liú dà yé ràng wǒ gǎn jǐn qù shí táng gàn huó wǒ xiān zǒu leBác Lưu bảo tôi mau xuống nhà ăn làm việc, tôi đi trước đây.

HSK 6
0:03s
nǐ què bǎ wǒ gǎn chū lái rēng wǒ de xíng lǐ hái xiǎng dǎ jiàCô lại đuổi tôi ra ngoài, ném hành lý của tôi, còn muốn đánh nhau nữa.

HSK 7
0:03s
juān ér wǒ men liǎng gè jiào xùn jiào xùn tā nǐ tǐng bà dào aQuyên ơi, hai đứa mình dạy dỗ nó một trận. Cô cũng ngang ngược ghê.

HSK 2
0:03s
tā è rén xiān gào zhuàng shì bú shì nǐ shén me dé xíng wǒ bù zhī dào aCô ta đã ăn cắp còn la làng. Cái nết cô thế nào tôi còn không rõ à?

HSK 6
0:03s
gōng dì jiù zán men jǐ gè nǚ de nǐ ràng rén xiào huà bùCông trường chỉ có mấy người chúng ta là nữ, cô không sợ người ta cười à?

HSK 4
0:03s
wǒ zài guǎng zhōu dǎ gōng de shí hòu zhè me dà diǎn dì fāng yào zhù shí gè rén neHồi tôi làm thuê ở Quảng Châu, chỗ nhỏ thế này mà ở đến mười người đấy.

HSK 5
0:03s
nà nǐ men liǎng gè rén shuì yī zhāng chuáng hǎo le yaVậy hai người ngủ chung một giường đi.

HSK 6
0:03s
shuí shuō liǎng gè rén shuì yī zhāng chuáng le rén gōng dì lǐng dǎo dōu ān pái hǎo leAi nói hai người ngủ chung một giường? Lãnh đạo đã sắp xếp nhân sự xong xuôi cả rồi.




