Cách dùng "我这把老骨头" (wǒ zhè bǎ lǎo gú tou) trong hội thoại tiếng Trung
我这把老骨头
wǒ zhè bǎ lǎo gú tou
Cái thân già này của tôi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
12:48
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那孩子这么小 可咋活呀 | nà hái zi zhè me xiǎo kě zǎ huó ya | Đứa bé còn nhỏ thế, biết sống sao đây |
| 2▶ | 我这把老骨头 | wǒ zhè bǎ lǎo gú tou | Cái thân già này của tôi |
| 3 | 反正也活不了几年了 | fǎn zhèng yě huó bù liǎo jǐ nián le | Dù sao cũng chẳng sống được mấy năm nữa |
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 3 of 8)
HSK 2
0:03s
shén me jiào shén me jiào wǒ mā zhè bèi zi dōu jiàn bù zhe tāCái gì mà Cái gì mà mẹ tao đời này không được gặp nó

HSK 4
0:03s
wǒ mā zhè bèi zi bù néng jiàn zhe tā zán men liǎ de shì shì zán men liǎ de shìMẹ tao đời này không được gặp nó Chuyện của hai đứa mình là chuyện của hai đứa mình

HSK 6
0:03s
wǒ mā méi yǒu yī tiān duì nǐ bù hǎo ba wǒ mā zhè me dà suì shù leMẹ tao có ngày nào đối xử tệ với mày đâu Mẹ tao tuổi đã cao rồi

HSK 4
0:03s
xiǎng jiàn jiàn sūn zi zěn me le nǐ mā zěn me le nǐ mā duì wǒ zěn me yàngMuốn gặp cháu thì có gì sai Mẹ mày thế nào? Mẹ mày đối xử với tao ra sao

HSK 7
0:03s
wǒ qiàn tā de ma nǐ bié ná zhè ge lái bǎng jià wǒTao nợ bà ấy à Mày đừng lấy chuyện đó ra để ép buộc tao

HSK 6
0:03s
wǒ zhè me zuò hái bú shì yīn wèi nǐ mā nà zhāng liǎn hái zi bèi xià dé wā wā kūTao làm vậy chẳng phải vì cái mặt mẹ mày đó sao Đứa trẻ bị dọa khóc thét lên

HSK 2
0:03s
wǒ gào sù nǐ zhè jiào shén me zhè jiào shā rén wèi suìTôi nói cho anh biết, cái đó gọi là gì Đó gọi là cố ý giết người chưa đạt

HSK 5
0:03s
xiàn zài jiù yīng gāi zhuā tā xiàn zài jiù yīng gāi bǎ nǐ zhuā qǐ láiBây giờ phải bắt cô ta ngay Bây giờ phải bắt anh lại ngay

HSK 5
0:03s
nǐ zhuā nǐ zhuā nǐ men dōu zhuā wǒ zuò láo wǒ rèn mìng le hǎo bù hǎoBắt đi, bắt đi, các anh cứ bắt tôi đi Đi tù tôi chấp nhận, được không

HSK 7
0:03s
nà me hǎo qī fù shì bú shì shuí qī fù nǐ leDễ bắt nạt lắm đúng không Ai bắt nạt chị đâu

HSK 5
0:03s
rú guǒ tā gǎn dòng ér zi yī gēn hàn máo wǒ gēn nǐ shuōNếu anh ta dám động đến một sợi lông của con trai Tôi nói cho anh biết

HSK 3
0:03s
wǒ hún dàn qǐ lái kě bǐ nǐ bú yào mìng hǎo le hǎo leKhi tôi điên lên, còn liều hơn anh nhiều Thôi thôi nào

HSK 5
0:03s
shì kàn méi kàn dào tā dòng shǒu le lái wǒ lù xià lái láiĐúng, thấy chưa, cô ta ra tay rồi đó Đây, tôi quay lại, đây

HSK 6
0:03s
jiù dāng wǒ qiú nǐ le xíng ma pèi hé wǒ yī xiàCoi như tôi xin ông được không Hãy phối hợp với tôi một chút

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bào nǐ yǒu běn shì nǐ jiù bào wǒ men bù yòng huí yìngGọi đi, có giỏi thì gọi đi Chúng ta không cần phải đáp lại

HSK 7
0:03s
wǒ nà zhèng dàng fáng wèi zhèng dàng fáng wèi bǎ rén zhuàng chū le shí jǐ mǐĐó là tự vệ chính đáng Tự vệ mà húc người bay cả chục mét

HSK 5
0:03s
méi bǎ rén zhuàng chū qù gāng cái zài ér tóng shì duì ba nǐ gàn máVừa rồi không húc người bay đi à Đang ở phòng trẻ em đúng không Anh làm gì vậy

HSK 6
0:03s
nǐ gàn má wǒ qù jiē hái zi nǐ bù xǔ pèng wǒ fǎ jǐngAnh làm gì vậy, tôi đi đón con Anh không được đụng vào tôi Cảnh sát tòa án

HSK 6
0:03s
wáng fǎ guān ràng wǒ qù jiē hái zi fǎ jǐng wáng fǎ guān guǎn bù guǎnThẩm phán Vương cho tôi đi đón con Cảnh sát tòa án Thẩm phán Vương có xử lý không