Cách dùng "暗中聚众 形迹可疑" (àn zhōng jù zhòng xíng jì kě yí) trong hội thoại tiếng Trung
暗中聚众 形迹可疑
âm thầm tụ tập, hành tung đáng ngờ.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
17:36
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 街市上不明身份之人流窜 | jiē shì shàng bù míng shēn fèn zhī rén liú cuàn | Nhiều kẻ không rõ thân phận đi lại giữa phố chợ, |
| 2▶ | 暗中聚众 形迹可疑 | àn zhōng jù zhòng xíng jì kě yí | âm thầm tụ tập, hành tung đáng ngờ. |
| 3 | 这可如何是好啊? 殿下 | zhè kě rú hé shì hǎo a ? diàn xià | Điện hạ, |
More Clips From Episode
Total 83 clips (Page 4 of 5)
HSK 6
0:03s
mò bú shì dān xīn běn gōng qù le tài fù fǔ yǒu wēi xiǎnChẳng lẽ ngươi lo bổn cung đến phủ thái phó gặp nguy hiểm

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
shì zi fǔ yǐ rán rén qù lóu kōng - kě yǒu zǒu guān dào ? - méi yǒuPhủ thế tử đã không còn ai. - Có đi đường lớn không? - Không.

HSK 3
0:03s
wǒ ràng nǐ chá de rén chá dào le méi yǒu ?Người mà ta bảo em điều tra, đã tra được chưa?

HSK 1
0:03s
hǎo gè yáng fèng yīn wéi de dèng tài fùKhá khen cho Đặng thái phó nói một đằng làm một nẻo.














